Thép hộp vuông đen 40x40

Thép hộp Hoàng Đan cung cấp có kích thước 10x10mm, 10x20mm – 175x175mm, 150x200mm, Độ dày: 0.7mm – 8.0mm. Các sản phẩm hộp đen, mạ kẽm phù hợp tiêu chuẩn JISG 3466 – 2015; Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.

Quý khách hàng cần mua sản phẩm hoặc tư vấn thêm về giá thép hộp mới nhất vui lòng liên hệ Hoàng Đan theo Hotline bên dưới:

Thép hộp là gì?

Thép hộp là gì

Thép hộp hay sắt hộp là sản phẩm ống thép có tiết diện mặt cắt là hình vuông hoặc chữ nhật. Chúng là một trong những sản phẩm được sử dụng nhiều nhất trong ngành công nghiệp thép. Trong xây dựng, thép hộp thường dùng làm khung mái nhà, hàng rào, giá đỡ, lan can cầu thang… Trong sản xuất chúng được dùng để sản xuất đồ nội thất, làm các bộ phận xe tải, máy nông nghiệp…

Thép hộp có rất nhiều tuỳ chọn về kích thước, độ dày. Giá thành của sản phẩm cũng thay đổi theo quy cách, trọng lượng và giá nguyên vật liệu. Tại Việt Nam, ống hộp được sản xuất và cung cấp bởi các nhà máy sản xuất thép như Hoà Phát, 190, Việt Đức…Với các sản phẩm chính là ống hộp đen, hộp mạ kẽm điện phân và hộp mạ kẽm nhúng nóng.

Sau đây chúng ta cùng tim hiểu một số các thông tin về dòng sản phẩm này.

Quy cách kích thước và trọng lượng thép hộp

Kích thước, độ dày, trọng lượng là các thông số kỹ thuật quan trọng của thép hộp. Dưới đây là tổng hợp bảng tra thép hộp đen và mạ kẽm vuông, chữ nhật đáp ứng các tiêu chuẩn JIS, TCVN và ASTM.

Quy chuẩn trọng lượng thép hộp đen, mạ kẽm độ dày từ 0.7 – 2.0mm

KÍCH THƯỚC (MM)

SỐ CÂY/BÓ

CHIỀU DÀY HỘP (MM)
TRỌNG LƯỢNG (KG/M)

0.7

0.8

0.9

1.0

1.1

1.2

1.4

1.5

1.8

2.0

Hộp 10×10

196

0.201

0.227

0.252

0.276

0.299

0.322

Hộp 10×20

150

0.311

0.353

0.393

0.433

0.472

0.511

Hộp 10×30

120

0.421

0.478

0.535

0.590

0.645

0.699

0.805

Hộp 12×12

196

0.245

0.277

0.308

0.339

0.369

0.397

0.453

Hộp 12×32

120

0.465

0.529

0.591

0.653

0.714

0.775

0.893

0.951

1.121

1.230

Hộp 13×26

196

0.410

0.466

0.521

0.575

0.628

0.680

0.783

0.833

Hộp 14×14

196

0.289

0.327

0.365

0.402

0.438

0.473

0.541

0.574

Hộp 14×24

150

0.399

0.453

0.506

0.559

0.611

0.661

0.761

0.810

0.951

1.041

Hộp 14×24

150

0.399

0.453

0.506

0.559

0.611

0.661

0.761

0.810

0.951

1.041

Hộp 15×35

120

0.531

0.604

0.676

0.747

0.818

0.888

1.025

1.092

1.290

1.418

Hộp 15×40

120

0.586

0.667

0.747

0.826

0.904

0.982

1.135

1.210

1.432

1.575

Hộp 16×16

144

0.333

0.378

0.422

0.465

0.507

0.548

0.629

0.668

Hộp 20×20

120

0.421

0.478

0.535

0.590

0.645

0.699

0.805

0.857

1.007

1.104

Hộp 20×25

120

0.476

0.541

0.605

0.669

0.731

0.793

0.915

0.975

1.149

1.261

Hộp 20×30

100

0.531

0.604

0.676

0.747

0.818

0.888

1.025

1.092

1.290

1.418

Hộp 20×40

70

0.641

0.730

0.817

0.904

0.991

1.076

1.245

1.328

1.573

1.733

Hộp 20×45

70

0.696

0.792

0.888

0.983

1.077

1.170

1.355

1.446

1.714

1.890

Hộp 20×60

40

0.861

0.981

1.100

1.219

1.336

1.453

1.685

1.799

2.139

2.361

Hộp 25×25

120

0.531

0.604

0.676

0.747

0.818

0.888

1.025

1.092

1.290

1.418

Hộp 25×40

48

0.888

0.983

1.077

1.170

1.355

1.446

1.714

1.890

Hộp 25×50

48

1.030

1.140

1.250

1.359

1.575

1.682

1.997

2.204

Hộp 30×30

80

0.730

0.817

0.817

0.991

1.076

1.245

1.328

1.573

1.733

Hộp 30×50

42

1.219

1.336

1.453

1.685

1.799

2.139

2.361

Hộp 30×60

40

1.376

1.509

1.642

1.905

2.035

2.421

2.675

Hộp 40×40

42

1.100

1.219

1.336

1.453

1.685

1.799

2.139

2.361

Hộp 40×60

24

1.830

2.125

2.271

2.704

2.989

Hộp 40×80

24

2.207

2.564

2.742

3.270

3.618

Hộp 40×100

24

3.004

3.213

3.835

4.246

Hộp 45×75

24

2.564

2.742

3.270

3.618

Hộp 45×90

24

3.095

3.694

4.089

Hộp 50×50

30

1.830

2.125

2.271

2.704

2.989

Hộp 50×100

20

3.224

3.449

4.118

4.560

Hộp 50×125

20

5.346

Hộp 50×150

20

6.131

Hộp 60×60

20

2.742

3.270

3.618

Hộp 60×120

15

4.156

4.966

5.503

Hộp 75×75

16

3.449

4.118

4.560

Hộp 80×80

16

4.401

4.875

Hộp 75×125

16

6.131

Hộp 90×90

16

4.156

4.966

5.503

Hộp 100×100

16

6.131

Quy chuẩn trọng lượng thép hộp đen, mạ kẽm độ dày từ 2.2 – 4.0mm

KÍCH THƯỚC (MM)

SỐ CÂY/BÓ

CHIỀU DÀY HỘP (MM)
TRỌNG LƯỢNG (KG/M)

2.2

2.3

2.5

2.8

3.0

3.2

3.5

3.8

4.0

Hộp 20×20

120

1.198

1.243

1.332

Hộp 20×25

120

1.371

1.424

1.529

Hộp 20×30

100

1.543

1.605

1.725

Hộp 20×40

70

1.889

1.966

2.118

2.340

2.484

Hộp 20×45

70

2.062

2.147

2.314

2.560

2.720

Hộp 20×60

40

2.580

2.689

2.903

3.220

3.427

Hộp 25×25

120

1.543

1.605

1.725

1.900

Hộp 25×40

48

2.062

2.147

2.314

2.560

2.720

Hộp 25×50

48

2.407

2.508

2.707

3.000

3.191

Hộp 30×30

80

1.889

1.966

2.118

2.340

2.484

Hộp 30×50

42

2.580

2.689

2.903

3.220

3.427

3.631

3.931

Hộp 30×60

40

2.926

3.050

3.296

3.660

3.898

3.898

4.481

Hộp 40×40

42

2.580

2.689

2.903

3.220

3.427

3.631

3.931

Hộp 40×60

24

3.271

3.411

3.689

4.100

4.370

4.636

5.031

5.419

5.673

Hộp 40×80

24

3.963

4.134

4.474

4.979

5.312

5.642

6.131

6.613

6.930

Hộp 45×75

24

3.963

4.134

4.474

4.979

5.312

5.642

6.131

6.613

6.930

Hộp 40×100

24

4.654

4.857

5.260

5.859

6.255

6.647

7.230

7.807

8.187

Hộp 45×90

24

4.481

4.676

5.064

5.639

6.019

6.396

6.955

7.508

7.873

Hộp 50×50

30

3.271

3.411

3.689

4.100

4.370

4.636

5.031

5.419

5.673

Hộp 50×100

20

5.000

5.218

5.653

6.299

6.726

7.150

7.780

8.404

8.815

Hộp 50×125

20

5.864

6.121

6.635

7.399

7.904

8.407

9.155

9.896

10.386

Hộp 50×150

20

6.728

7.025

7.616

8.498

9.083

9.664

10.530

11.389

11.957

Hộp 60×60

20

3.963

4.134

4.474

4.979

5.312

5.642

6.131

6.613

6.930

Hộp 60×120

15

6.036

6.302

6.831

7.619

8.140

8.658

9.430

10.195

10.701

Hộp 75×75

16

5.000

5.218

5.653

6.299

6.726

7.150

7.780

8.404

8.815

Hộp 80×80

16

5.345

5.579

6.045

6.739

7.197

7.653

8.330

9.001

9.444

Hộp 75×125

16

6.728

7.025

7.616

8.498

9.083

9.664

10.530

11.389

11.957

Hộp 90×90

16

6.036

6.302

6.831

7.619

8.140

8.658

9.430

10.195

10.701

Hộp 100×100

16

6.728

7.025

7.616

8.498

9.083

9.664

10.530

11.389

11.957

Trọng lượng thép hộp đen có kích thước lớn

Hộp cỡ lớn có độ dày từ 2.5 – 4.2 mm

KÍCH THƯỚC (MM)

SỐ CÂY/BÓ

CHIỀU DÀY HỘP (MM)
TRỌNG LƯỢNG (KG/M)

2.5

2.8

3.0

3.2

3.5

3.8

4.0

4.2

Hộp 40×80

24

7.245

Hộp 60×60

20

7.245

Hộp 50×100

20

9.224

Hộp 50×125

18

6.635

7.399

7.904

8.407

9.155

9.896

10.386

10.874

Hộp 50×150

18

7.616

8.498

9.083

9.664

10.530

11.389

11.957

12.523

Hộp 60×120

16

11.204

Hộp 75×125

16

12.523

Hộp 75×150

15

8.598

9.598

10.261

10.920

11.904

12.881

13.528

14.173

Hộp 90×90

16

11.204

Hộp 100×100

16

12.523

Hộp 100×150

12

9.580

10.698

11.439

12.177

13.279

14.373

15.099

15.822

Hộp 100×200

8

11.544

12.897

13.796

14.691

16.028

17.358

18.241

19.121

Hộp 12×125

9

9.580

10.698

11.439

12.177

13.279

14.373

15.099

15.822

Hộp 150×150

8

11.544

12.897

13.796

14.691

16.028

17.358

18.241

19.121

Hộp 150×200

8

15.097

16.152

17.204

18.777

20.343

21.383

22.421

Hộp 175×175

9

15.097

16.152

17.204

18.777

20.343

21.383

22.421

Hộp cỡ lớn có độ dày từ 4.5 – 8.0 mm

KÍCH THƯỚC (MM)

SỐ CÂY/BÓ

CHIỀU DÀY HỘP (MM)
TRỌNG LƯỢNG (KG/M)

4.5

5.0

5.5

6.0

6.5

7.0

7.5

8.0

Hộp 40×80

24

7.711

8.472

9.214

9.937

Hộp 60×60

20

7.711

8.472

9.214

9.937

Hộp 50×100

20

9.831

10.828

11.806

12.765

Hộp 50×125

18

11.599

12.792

13.966

15.122

16.258

17.375

18.473

Hộp 50×150

18

13.366

14.756

16.127

17.478

18.811

20.124

21.418

Hộp 60×120

16

11.952

13.185

14.398

15.593

16.768

17.925

19.062

Hộp 75×125

16

13.366

14.756

16.127

17.478

18.811

20.124

21.418

22.694

Hộp 75×150

15

15.134

16.720

18.287

19.835

21.363

22.873

24.364

25.836

Hộp 90×90

16

11.952

13.185

14.398

15.593

16.768

17.925

19.062

Hộp 100×100

16

13.366

14.756

16.127

17.478

18.811

20.124

21.418

22.694

Hộp 100×150

12

16.901

18.683

20.447

22.191

23.916

25.623

27.310

28.978

Hộp 100×200

8

20.436

22.611

24.767

26.904

29.022

31.121

33.201

35.262

Hộp 125×125

9

16.901

18.683

20.447

22.191

23.916

25.623

27.310

28.978

Hộp 150×150

8

20.436

22.611

24.767

26.904

29.022

31.121

33.201

35.262

Hộp 150×200

8

23.970

26.538

29.087

31.617

34.128

36.620

39.092

41.546

Hộp 175×175

9

23.970

26.538

29.087

31.617

34.128

36.620

39.092

41.546

Công thức tính trọng lượng thép hộp

Trọng lượng thép hộp thường được tính trên 1 đơn vị chiều dài là m. Khi muốn biết tổng trọng lượng cả cây bạn cần nhân với số chiều dài của cây hộp.

Để tính được trọng lượng của hộp tiết diện chữ nhật hoặc vuông rỗng chúng ta sử dụng công thức sau:
Khối lượng trên 1 m dài M = 0,785A (kg/m).
Diện tích mặt cắt ngang A = [2T(B + H – 2T) – (4 – π)( R0 – Ri)] / 100 (cm3)
Ghi chú:
– T là chiều dày danh nghĩa (mm).
– B là chiều dài danh nghĩa của mặt của thép hình vuông hoặc cạnh ngắn hơn của thép hình chữ nhật rỗng (mm).
– H là chiều dài danh nghĩa của cạnh dài hơn của thép hình chữ nhật rỗng (mm).
– R0 là bán kính góc lượn ngoài danh nghĩa để tính toán cho bởi: R0 = 1,5T (mm).
– Ri là bán kính góc lượn ngoài danh nghĩa để tính toán cho bởi: Ri = 1,0T (mm).
– 0,785 là khôi lượng riêng của thép Cacbon (g/cm3)

Các loại thép hộp phổ biến nhất

Chúng ta vẫn thường nghe đến các thuật ngữ “thép hộp đen”, “thép hộp mạ kẽm nhúng nóng”, “hộp tôn mạ kẽm”. Vậy đây là chỉ loại sản phẩm nào, chúng có gì khác nhau?

Thép hộp tôn mạ kẽm

Thép hộp tôn mạ kẽm

Được sản xuất từ nguyên liệu chính là hợp kim Zn – Fe ( tôn). Loại hộp tôn mạ kẽm thường mỏng, bề mặt được mạ thêm một lớp kẽm trống ăn mòn. Lớp mạ kẽm giúp làm chậm quá trình ăn mòn, oxi hóa nên sản phẩm sẽ có tuổi thọ lâu hơn. Tuy nhiên, khi tiếp xúc lâu môi trường ăn mòn thì lượng kẽm sẽ bị giảm dần và hiệu quả bảo vệ lõi thép cũng bị giảm. Đặc biệt trong môi trường mưa axit và nước muối, lớp mạ kẽm sẽ bị phá hủy nhanh tróng.

Để mạ kẽm cây hộp được vệ sinh và nhúng vào dung dịch mạ. Điện tích trái dấu được đặt vào 2 cực với vật cần mạ mang điện tích âm (catot) cực còn lại mang điện tích dương (anot). Sau khi sảy ra quá trình điện hóa phía cực âm sẽ được phủ một lớp kim loại mạ. Thép hộp mạ điện phân rất thông dụng trong thực tế xây dựng và sản xuất. Chúng có thể được dùng làm xà gồ trong xây dựng dân dụng, làm dàn giáo, các kiến trúc giá đỡ khác hoặc chế tạo thiết bị…

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (Hot dip galvanized steel – HDG) là loại ống thép được nhúng trong kẽm nóng chảy để tạo ra một lớp phủ chống rỉ sét. Hộp mạ kẽm nhúng nóng thường được sử dụng trong các ứng dụng ở ngoài trời, chịu tác động trực tiếp của thời tiết.

Mạ kẽm nhúng nóng là một loạt các phản ứng hóa học xảy ra khi nhúng vật cần mạ vào trong bể kẽm nóng chảy. Cuối của quá trình phản ứng này sẽ tạo ra một lớp Kẽm Cacbonat (ZnCO3) giúp bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn. Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng có màu xám mờ, lớp mạ kẽm dày và chắc chắn hơn mạ điện phân. Hộp mạ kẽm nhúng nóng thường có giá cao hơn hộp thông thường nhưng rẻ hơn thép không gỉ và thường được sử dụng ở các nơi ven biển, nhà máy, các công trình có yêu cầu cao về độ chống ăn mòn.

Thép hộp Đen

Thép hộp đen được sản xuất bằng các loại phôi thép cán mỏng. Thép hộp đen giữ nguyên được màu sắc ban đầu của sản phẩm và thường được ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau. Các sản phẩm chính bao gồm ống thép hộp vuông, chữ nhật.

Thép hộp đen

Thép hộp đen là cách gọi thường dùng của các thợ cơ khí, kỹ thuật để phân biệt với các sản phẩm được mạ kẽm hoặc mạ nhúng nóng. Sản phẩm hộp đen thường có độ dày từ 0,5 đến 10mm và nhiều kích thước đa dạng. Nó có giá thành rẻ hơn loại thép hộp mạ kẽm nhưng độ bền sẽ thấp hơn. Những cây hộp chưa được sơn khi để lâu ngày sẽ tạo thành một lớp oxit sắt 3 có màu vàng bên ngoài.

Sắt hộp là một cách gọi khác của thép hộp đen. Bản chất đúng của sản phẩm vẫn là thép Cacbon.

Hoàng Đan cung thép hộp đen với đủ tiêu chuẩn và kích thước. Với những sản phẩm hộp đen thông dụng vuông hoặc chữ nhật chúng tôi thường có sẵn hàng trong kho và có thể giao nhanh tróng trong ngày. Với sản phẩm hộp có kích cỡ lớn đặc biệt thời gian giao hàng có thể sẽ lâu hơn do yêu cầu sản xuất.

Báo giá thép hộp đen & mạ kẽm

Giá thành các loại thép hộp có sự chênh lệch. Thông thường thép hộp tôn mạ kẽm có giá rẻ nhất, sau đó đến hộp đen và hộp mạ kẽm nhúng nóng.

Ví dụ: Giá 3 loại thép hộp thời điểm tháng 5/2022.

  • Giá thép hộp đen: ~23.500 đ/kg
  • Giá thép hộp tôn mạ kẽm: ~22.800 đ/kg
  • Giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng:~32.000 đ/kg

Để biết giá thép hộp mới và chính xác nhất, các bạn vui lòng liên hệ trực tiếp Hoàng Đan.

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp

Các sản phẩm thép hộp dù là sản xuất trong nước hay nhập khẩu đều phải tuân theo các tiêu chuẩn nhất định. Dưới đây là một số tiêu chuẩn mà các nhà máy hiện đang áp dụng.

Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A53/A53M – 18

Tiêu chuẩn này sử dụng cho thép ống, thép hộp, thép đen, thép mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân, ống hàn và ống đúc liền mạch.

Tiêu chuẩn nhật bản JIS G 3466:2015

Tiêu chuẩn này quy định cho thép hộp vuôngchữ nhật sử dụng cho xây dựng dân dụng và kiến trúc.

Tiêu chuẩn Anh BS EN 39:2001

Quy định về ống thép rời dùng cho dàn giáo và bộ ghép nối:

Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)

Với tiêu chuẩn Việt nam các bạn xem 2 tiêu chuẩn sau đây:

  • TCVN 3783:1983: Thép ống hàn điện và không hàn điện dùng trong công nghiệp chế tạo mô tô, xe đạp.
  • TCVN 11228-2:2015: Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn (Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt).

Các ứng dụng thực tế

Thép hộp là sản phẩm thông dụng với hình dạng ống vuông hoặc chữ nhật rất dễ gia công lắp ráp. Chúng được sử dụng nhiều trong xây dựng, sản xuất, chế tạo, trang trí…

  • Thép hộp làm lan can cầu thang, làm hàng rào…
  • Chế tạo khung biển quảng cáo.
  • Tạo khung chân, giá đỡ lắp ráp các thiết bị điện tử và nội thất…
  • Thép hộp làm khung mái nhà.
  • Sử dụng trong kết cấu dầm, mái.
  • Chế tạo máy móc công nghiệp như máy ủi, cần trục, xe lu…
  • Sản xuất xe tải, xe rơ mooc, khung toa xe lửa.

Báo giá thép hộp

Giá thép hộp được tính theo trọng lượng (cân nặng) và thay đổi theo tình hình thị trường. Tại Việt Nam từ tháng 1- tháng 5/2021, nhu cầu thép trong nước vẫn theo xu hướng tăng. Sang tháng 6 và cuối tháng 7 có xu hướng chậm lại ( có thể do dịch bênh ảnh hưởng một phần). Giá thép nói chung trong giai đoạn này vẫn đang ở mức duy trì chưa có sự điều chỉnh rõ rệt.

>>>Tham khảo bảng giá hộp đen và mạ kẽm

Các bảng giá cũ không có giá trị tại thời điểm hiện tại nên các bạn muốn cập nhật giá thép hộp mới và nhanh nhất xin liên hệ trực tiếp Hotline: 0966.309.338

Hoặc yêu cầu một cuộc gọi lại bằng cách để lại lời nhắn theo form dưới đây:

Theo Bộ Công Thương, trong năm 2021, Việt Nam sẽ tiếp tục phải nhập khẩu nhiều loại nguyên liệu để sản xuất thép như quặng sắt cho các lò cao khoảng hơn 18 triệu tấn, thép phế liệu khoảng 6-6,5 triệu tấn cho các lò điện, than mỡ luyện cốc khoảng 6,5 triệu tấn và điện cực graphite khoảng 10.000 tấn… Với dự báo giá quặng sắt, thép phế liệu, quặng nguyên liệu thô và than mỡ luyện cốc…
vẫn duy trì ở mức cao sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến các doanh nghiệp sản xuất thép và thị trường thép trong nước. Cán cân thương mại đối với sản phẩm thép sẽ tiếp tục bị thâm hụt trong năm 2021 (trong năm 2020 thâm hụt hơn 6,4 tỷ USD).

Địa chỉ mua thép hộp mạ kẽm, hộp đen giá rẻ tại Hà Nội

Hiện nay có rất nhiều các đơn vị phân phối thép uy tín. Hoàng Đan là đơn vị cung cấp các sản phẩm thép công nghiệp trụ sở tại Hà Nội với các sản phẩm chủ lực là Thép hộp mạ kẽm, hộp đen, ống thép. Các khu vực chúng tôi hiện đang cung cấp sản phẩm bao gồm:

  • Miền bắc: Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình…
  • Miền Trung: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế…
  • Miền Nam: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng…

Tại sao nên mua hàng tại Thép Hoàng Đan?

  • Giá thành luôn cập nhật chính xác và đúng giá nhất theo từng thời điểm.
  • Dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp
  • Chứng từ hàng hóa đầy đủ, minh bạch
  • Cơ chế tốt với đại lý, đơn vị khách hàng thân thiết
  • Hộ trợ tận tình 24/7 phương châm của chúng tôi là làm tất cả vì khách hàng.

Nếu bạn cần thảo luận thêm về sản phẩm hãy gọi cho Hoàng Đan.


Một số sản phẩm thép hộp có giá tốt tại Hoàng Đan

Các sản phẩm thép hộp mạ kẽm điện phân hoặc mạ nhúng nóng thường có kích thước và độ dày và cân nặng nhất định. Các thông số này được quy định theo tiêu chuẩn sản xuất của từng nhà máy. Dưới đây là ví dụ một số sản phẩm thông dụng có giá tốt nhất tại Hoàng Đan.