Báo giá ống thép siêu dày

Ống thép tròn đen siêu dày

Thép ống siêu dày là dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu thép, cơ khí chế tạo, hệ thống đường ống công nghiệp, đóng tàu và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực cao. Sản phẩm có đường kính phổ biến từ Φ42.2 đến Φ126.8 mm, với độ dày từ 4 mm đến 8 mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công và sản xuất.

Thép Hình Hoàng Đan cung cấp đầy đủ các loại ống thép đenống thép siêu dày với nhiều quy cách, nguồn gốc và tiêu chuẩn chất lượng khác nhau, giao hàng trên toàn quốc. Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất để quý khách thuận tiện theo dõi và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Để nhận báo giá thép ống siêu dày chính xác theo từng thời điểm, cũng như được tư vấn về quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật và chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn, vui lòng liên hệ Hotline: 0966 309 338 hoặc 0981 069 726. Đội ngũ tư vấn của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ nhanh chóng.

Bảng tra trọng lượng ống thép tròn đen siêu dày

Bảng quy chuẩn trọng lượng đối với ống thép tròn đen siêu dày (TCCS 01: 2016/OTHP)
Bảng quy chuẩn trọng lượng đối với ống thép tròn đen siêu dày (TCCS 01: 2016/OTHP)

Bảng Giá ống thép siêu dày (tham khảo)

Giá thành ống thép đen siêu dày tính trên một đơn vị trọng lượng (kg) cũng tương tự như giá ống thép bình thường. Tuy nhiên do trọng lượng của lớn hơn nên giá thành 1 cây ống cũng cao hơn ống có cùng đường kính ngoài. Các bạn tham khảo giá các sản phẩm dưới đây, lưu ý đây là giá thời gian trước. Nếu muốn biết chính xác giá của thời điểm hiện tại xin vui lòng liên hệ trực tiếp.

Ống thép D42.2

Độ dày(mm)Trọng lượng(kg)Giá chưa VAT
4.022.61297,013
4.223.62310,281
4.525.1329,723

Ống thép D48.1

Độ dày(mm)Trọng lượng(kg)Giá chưa VAT
4.026.1342,859
4.227.28358,360
4.529.03381,349
4.830.75403,943
5.031.89427,616

Ống thép D59.9

Độ dày(mm)Trọng lượng(kg)Giá chưa VAT
4.033.09434,682
4.234.62454,781
4.536.89484,600
4.839.13514,026
5.040.62544,677

Ống thép D75.6

Độ dày(mm)Trọng lượng(kg)Giá chưa VAT
4.042.38556,719
4.244.37582,860
4.547.34621,875
4.850.29660,628
5.052.23700,357
5.254.17726,370
5.557.05764,989
6.061.79828,548

Ống thép D88.3

Độ dày(mm)Trọng lượng(kg)Giá chưa VAT
4.049.9655,505
4.252.27686,638
4.555.8733,009
4.859.31779,118
5.061.63826,402
5.263.94857,377
5.567.39903,639
6.073.07979,802

Ống thép D113.5

Sản phẩmTrọng lượng(kg)Giá chưa VAT
4.064.81851,368
4.267.93892,353
4.572.58953,437
4.877.21,014,127
5.080.271,076,348
5.283.331,117,380
5.587.891,178,525
6.095.441,279,764

Ống thép D126.8

Độ dày(mm)Trọng lượng(kg)Giá chưa VAT
4.072.68954,751
4.276.191,000,860
4.581.431,069,694
Giá tính cho các sản phẩm ống thép trên được lấy từ mức: 13.136đ/kg. Theo thời gian mức giá thay đổi liên tục nên không nên áp mức giá cho dự toán công trình.

Cách tính Trọng Lượng Thép Ống

Để tính được trọng lượng của thép ống chúng ta sử dụng công thức sau:

  • KL (kg)= 0.003141 x T(mm) x [O.D(mm) – T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
Trong đó: 
T: Dày; 
L: Dài; 
O.D: Đường kính ngoài;
KL: Khối lượng
Tỉ trọng thép Cacbon: 7.85g/cm3

Để lại một bình luận

Lên đầu trang