Thép ống mạ kẽm là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, hệ thống cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy (PCCC) và các công trình công nghiệp nhờ khả năng chống gỉ sét, chịu lực tốt và tuổi thọ cao. Lớp mạ kẽm trên bề mặt giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường, phù hợp với cả công trình trong nhà và ngoài trời.
Giá thép ống mạ kẽm có thể thay đổi theo từng thời điểm, phụ thuộc vào quy cách, độ dày, thương hiệu, số lượng đặt hàng và biến động giá nguyên liệu trên thị trường. Vì vậy, việc cập nhật báo giá thường xuyên sẽ giúp khách hàng dễ dàng lập dự toán và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Trong bài viết này, Công ty Cổ phần Vật tư Thép Công nghiệp Hoàng Đan sẽ cập nhật bảng giá thép ống mạ kẽm mới nhất, đồng thời cung cấp thông tin về quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn sản xuất và những lưu ý quan trọng khi lựa chọn sản phẩm, giúp bạn đưa ra quyết định mua hàng hiệu quả và tiết kiệm chi phí.
Thép ống mạ kẽm là gì?
Thép ống mạ kẽm là loại ống thép cacbon được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp mạ điện hoặc mạ kẽm nhúng nóng nhằm tăng khả năng chống ăn mòn. Nhờ lớp phủ này, sản phẩm có tuổi thọ cao hơn thép ống đen và phù hợp với các công trình ngoài trời, hệ thống cấp thoát nước, kết cấu thép và công nghiệp.
Bảng so sánh các loại ống thép:
| Tiêu chí | Ống đen | Ống mạ kẽm | Nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| Giá | ⭐ | ⭐⭐ | ⭐⭐⭐ |
| Chống gỉ | Thấp | Tốt | Rất tốt |
| Tuổi thọ | 10 năm | 20 năm | 40 năm |
| Ngoài trời | Không khuyến nghị | Có | Rất phù hợp |
Bảng giá thép ống mạ kẽm
Bảng dưới đây là giá tham khảo của thép ống mạ kẽm với nhiều kích thước. Để nhận báo giá thép ống chính xác nhất tại thời điểm hiện tại, các bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi.
Nhận báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất
Liên hệ ngay để được tư vấn quy cách phù hợp, cập nhật giá mới nhất và nhận ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn.
📞 Gọi ngay: 0966 309 338thép ống Mạ Kẽm D12.7 cây 6m
| Độ dày | Cân nặng | Đơn giá |
|---|---|---|
| (mm) | (kg) | (đ/cây) |
| 1.0 | 1.734 | 25,164 |
| 1.1 | 1.890 | 27,491 |
| 1.2 | 2.040 | 29,673 |
thép ống Mạ Kẽm D15.9 cây 6m
| Độ dày | Cân nặng | Đơn giá |
|---|---|---|
| (mm) | (kg) | (đ/cây) |
| 1.0 | 2.202 | 32,000 |
| 1.1 | 2.406 | 35,055 |
| 1.2 | 2.610 | 37,964 |
| 1.4 | 3.006 | 43,636 |
| 1.5 | 3.198 | 46,545 |
| 1.8 | 3.756 | 54,691 |
Ống Mạ Kẽm D21.2 cây 6m
| Độ dày | Cân nặng | Đơn giá |
|---|---|---|
| (mm) | (kg) | (đ/cây) |
| 1.0 | 2.988 | 43,491 |
| 1.1 | 3.270 | 47,564 |
| 1.2 | 3.552 | 51,636 |
| 1.4 | 4.104 | 59,636 |
| 1.5 | 4.374 | 63,564 |
| 1.8 | 5.166 | 75,200 |
| 2.0 | 5.682 | 82,618 |
| 2.2 | 6.186 | 90,004 |
| 2.3 | 6.432 | 93,527 |
| 2.5 | 6.918 | 100,655 |
Ống Mạ Kẽm D26.65 cây 6m
| Độ dày | Cân nặng | Đơn giá |
|---|---|---|
| (mm) | (kg) | (đ/cây) |
| 1.0 | 3.798 | 55,273 |
| 1.1 | 4.158 | 60,509 |
| 1.2 | 4.518 | 65,745 |
| 1.4 | 5.232 | 76,073 |
| 1.5 | 5.58 | 81,164 |
| 1.8 | 6.618 | 96,291 |
| 2.0 | 7.296 | 106,036 |
| 2.2 | 7.956 | 115,628 |
| 2.3 | 8.286 | 120,582 |
| 2.5 | 8.934 | 129,891 |
| 2.8 | 9.882 | 143,619 |
| 3.0 | 10.50 | 152,601 |
| 3.2 | 11.10 | 161,321 |
Ống Mạ Kẽm D33.5
| Độ dầy | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| 1.0 | 69,964 | 76,960 |
| 1.1 | 76,655 | 84,320 |
| 1.2 | 83,491 | 91,840 |
| 1.4 | 96,727 | 106,400 |
| 1.5 | 103,273 | 113,600 |
| 1.8 | 122,764 | 135,040 |
| 2.0 | 135,564 | 149,120 |
| 2.3 | 154,473 | 169,920 |
| 2.5 | 166,836 | 183,520 |
| 2.8 | 185,018 | 203,520 |
| 3.0 | 196,945 | 216,640 |
| 3.2 | 208,727 | 229,600 |
Ống Mạ Kẽm D38.1
| Độ dầy | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| 1.0 | 79,855 | 87,840 |
| 1.1 | 87,564 | 96,320 |
| 1.2 | 95,273 | 104,800 |
| 1.4 | 110,545 | 121,600 |
| 1.5 | 118,109 | 129,920 |
| 1.8 | 140,655 | 154,720 |
| 2.0 | 155,345 | 170,880 |
| 2.3 | 177,164 | 194,880 |
| 2.5 | 191,564 | 210,720 |
| 2.8 | 212,800 | 234,080 |
| 3.0 | 226,618 | 249,280 |
| 3.2 | 240,436 | 264,480 |
Ống Mạ Kẽm D42.2
| Độ dầy | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| 1.1 | 97,309 | 107,040 |
| 1.2 | 105,891 | 116,480 |
| 1.4 | 122,909 | 135,200 |
| 1.5 | 131,345 | 144,480 |
| 1.8 | 156,509 | 172,160 |
| 2.0 | 173,091 | 190,400 |
| 2.3 | 197,527 | 217,280 |
| 2.5 | 213,673 | 235,040 |
| 2.8 | 237,382 | 261,120 |
| 3.0 | 230,075 | 253,083 |
| 3.2 | 244,224 | 268,646 |
Ống Mạ Kẽm D48.1
| Độ dầy | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| 1.2 | 110,145 | 121,160 |
| 1.4 | 140,655 | 154,720 |
| 1.5 | 150,400 | 165,440 |
| 1.8 | 163,036 | 179,340 |
| 2.0 | 198,400 | 218,240 |
| 2.3 | 226,764 | 249,440 |
| 2.5 | 223,067 | 245,374 |
| 2.8 | 273,018 | 300,320 |
| 3.0 | 291,200 | 320,320 |
| 3.2 | 309,236 | 340,160 |
Ống Mạ Kẽm D59.9
| Độ dầy | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| 1.4 | 176,291 | 193,920 |
| 1.5 | 188,509 | 207,360 |
| 1.8 | 204,556 | 225,011 |
| 2.0 | 249,164 | 274,080 |
| 2.3 | 285,091 | 313,600 |
| 2.5 | 280,719 | 308,790 |
| 2.8 | 344,145 | 378,560 |
| 3.0 | 334,006 | 367,407 |
| 3.2 | 355,030 | 390,533 |
Ống Mạ Kẽm D75.6
| Độ dầy | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| 1.5 | 254,802 | 280,282 |
| 1.8 | 304,652 | 335,117 |
| 2.0 | 337,708 | 371,479 |
| 2.3 | 387,029 | 425,732 |
| 2.5 | 419,689 | 461,658 |
| 2.8 | 468,349 | 515,184 |
| 3.0 | 500,745 | 550,819 |
| 3.2 | 532,876 | 586,164 |
Ống Mạ Kẽm D108.0
| Độ dầy | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| 1.8 | 374,071 | 411,478 |
| 2.0 | 414,797 | 456,277 |
| 2.3 | 475,622 | 523,184 |
| 2.5 | 516,083 | 567,691 |
| 2.8 | 576,379 | 634,017 |
| 3.0 | 616,311 | 677,942 |
| 3.2 | 656,112 | 721,723 |
thép ống Mạ Kẽm D113.5
| Độ dầy | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| 1.8 | 393,376 | 432,714 |
| 2.0 | 436,350 | 479,985 |
| 2.3 | 500,348 | 550,383 |
| 2.5 | 542,925 | 597,218 |
| 2.8 | 606,394 | 667,034 |
| 3.0 | 648,575 | 713,432 |
| 3.2 | 690,623 | 759,685 |
Thép ống Mạ Kẽm D126.8
| Độ dầy | Giá chưa VAT | Giá có VAT |
| 1.8 | 440,185 | 484,203 |
| 2.0 | 488,315 | 537,147 |
| 2.3 | 560,247 | 616,272 |
| 2.5 | 607,981 | 668,779 |
| 2.8 | 679,252 | 747,177 |
| 3.0 | 726,721 | 799,393 |
| 3.2 | 773,794 | 851,173 |
| 3.2 | 690,623 | 759,685 |
Có 2 dạng mạ kẽm cho sản phẩm thép là mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Mạ điện phương thức truyền thống và lâu đời sử dụng nguyên lý điện phân của kim loại trong dung dịch.
Mạ kẽm nhúng nóng là phương thức cho sản phẩm cần mạ (ống thép) đã vệ sinh bề mặt nhúng vào kẽm nóng chảy. Một loạt các lớp hợp kim kẽm – sắt được hình thành do phản ứng luyện kim giữa sắt và kẽm, tạo ra một lớp phủ chắc chắn thép.
Do lớp mạ dày hơn và công nghệ mạ tốn kém nên ống thép mạ kẽm nhúng nóng có giá thành cao hơn ống mạ kẽm điện phân.
Bảng quy chuẩn trọng lượng thép ống mạ kẽm
Các bạn tham khảo các bảng quy chuẩn trọng lượng của ống thép mạ kẽm và ống thép đen Hòa Phát dưới đây.



Mua thép ống mạ kẽm ở đâu giá tốt nhất?
Hoàng Đan là đơn vị cung cấp thép lâu năm và uy tín ở khu vực Hà Nội và trên toàn quốc. Khách hàng mua thép ống mạ kẽm tại Hoàng Đan sẽ được đảm bảo về giá, dịch vụ và các ưu đãi hậu bán hàng của chúng tôi.
Các khu vực Hoàng Đan hiện đang cung cấp sản phẩm thép ống mạ kẽm bao gồm:
- Miền bắc: Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình…
- Miền Trung: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế…
- Miền Nam: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng…
Tại sao nên mua hàng tại Thép Hoàng Đan?
- Giá thành luôn cập nhật chính xác và đúng giá nhất theo từng thời điểm.
- Dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp
- Chứng từ hàng hóa đầy đủ, minh bạch
- Cơ chế tốt với đại lý, đơn vị khách hàng thân thiết
- Hộ trợ tận tình 24/7 phương châm của chúng tôi là làm tất cả vì khách hàng.





