Thép hình chữ U đen

Thép hình U hay thép chữ C tại Việt Nam có thể được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu với các dòng U đúc, dập có kích thước đa dạng. Đây là sản phẩm thép hình có ứng dụng rất phổ biến trong kết cấu, xây dựng và chế tạo.

Các bạn cần mua sản phẩm, tra cứu các thông tin về quy cách, chất lượng, tiêu chuẩn Thép U có thể tìm kiếm thông tin bên dưới hoặc liên hệ trực tiếp Hoàng Đan để nhận báo giá mới nhất trong ngày.

Thép U là gì?

Thép U

Thép U còn gọi là thép hình chữ U hoặc thép chữ C, là sản phẩm thép hình được tạo hình với 2 mặt bích, các mặt bích có thể song song hoặc hình côn. Nó được gọi như vậy vì tiết diện mặt cắt giống với chữ U hay chữ C. Thép U được tạo ra bằng cách dập uốn tấm kim loại thành hình chữ U với nhiều kích thước đa dạng.

Sắt U là cách gọi thông thường để phân biệt các sản phẩm U chưa được xử lý bề mặt với các sản phẩm đã được mạ kẽm hoặc sơn để chống ăn mòn. Sắt U có giá thành rẻ hơn nhưng khi sử dụng trong môi trường axit hoặc có tính ăn mòn cần có phương pháp bảo vệ bề mặt sản phẩm.

Quy cách và thông số kỹ thuật thép U

Quy cách thép hình U là các thông số về kích thước, trọng lượng và các đặc trưng hình học khác của sản phẩm. Trong đó, có các chỉ số về kích thước dài, rộng, độ dầy, góc lượn. Quy cách sản phẩm được quy định theo tiêu chuẩn của từng quốc gia

Kích thước thép hình U
Đặc trưng thông số kích thước thép U

Ý ngĩa các thông số kích thước:

  • h: Chiều cao
  • b: Chiều rộng chân
  • d: Độ dày thân
  • r: Bán kính lượn chân
  • R: bán kính lượn trong

Bảng 1: Kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng trên mét dài và các đặc tính mặt cắt của thép hình chữ U.

Kích thước mặt cắt 1)

mm

Diện tích mặt cắt ngang

Khối lượng trên mét dài

Đặc tính mặt cắt

H x B

t1

t2

r1

r2

Cm2

kg/m

Khoảng cách từ trọng tâm (cm)

Mômen quán tính hình học Cm4

Bán kính quán tính cm

Modun mặt cắt Cm3

Cx

Cy

Ix

Iy

ix

iy

Zx

Zy

75 x 40

5

7

8

4

8,818

6,92

0

1,28

75,3

12,2

2,92

1,17

20,1

4,47

80 x 45

5.5

7.5

8

4

10,5

8,23

0

1,43

102

18

3,12

1,30

25,6

5,85

100 x 50

5

7

8

4

11,92

9,36

0

1,54

188

26

3,97

1,48

37,6

7,52

120 x 55

6,3

8,5

8

4,5

16

12,5

0

1,60

350

39,5

4,68

1,57

58,4

10,1

125 x 65

6

8

8

4

17,11

13,4

0

1,90

424

61,8

4,98

1,90

67,8

13,4

140 x 60

6,7

9

9

4,5

19,2

15

0

1,68

570

55,3

5,45

1,67

81,4

12,8

150 x 75

6,5

10

10

5

23,71

18,6

0

2,28

861

117

6,03

2,22

115

22,4

9

12,5

15

7,5

30,59

24,0

0

2,31

1050

147

5,86

2,19

140

28,3

160 x 65

7,2

10

9

5,5

23,2

18,2

0

1,81

900

79

6,22

1,81

113

16,8

180 x 75

7

10,5

11

5,5

27,2

21,4

0

2,13

1380

131

7,12

2,19

153

24,3

200 x 80

7,5

11

12

6

31,33

24,6

0

2,21

1950

168

7,88

2,32

195

29,1

200 x 90

8

13,5

14

7

38,65

30,3

0

2,74

2490

277

8,02

2,68

249

44,2

250 x 90

9

13

14

7

44,07

34,6

0

2,40

4180

294

9,74

2,58

334

44,5

11

14,5

17

8,5

71,17

40,2

0

2,40

4680

329

9,56

2,54

374

49,9

300 x 90

9

13

14

7

48,57

38,1

0

2,22

6440

309

11,5

2,52

429

45,7

10

15,5

19

9,5

55,74

43,8

0

2,34

7410

360

11,5

2,54

494

54,1

12

16

19

9,5

61,90

48,6

0

2,28

7870

379

11,3

2,48

525

56,4

380 x 100

10,5

16

18

9

69,39

54,5

0

2,41

14500

535

14,5

2,78

763

70,5

13

16,5

18

9

78,96

62,0

0

2,33

15600

565

14,1

2,67

823

73,6

13

20

24

12

85,71

63,7

0

2.54

17600

655

14,3

2,76

926

87,8

1) Các kích thước không được thể hiện trong Bảng 5 sẽ theo sự thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.

CHÚ THÍCH: Phương pháp tính khối lượng:

Khối lượng trên mét dài của thép hình chữ U được tính bằng công thức sau:

Đơn vị khối lượng (kg/m) = 0,785 x diện tích mặt cắt

Trong dó: Diện tích mặt cắt của thép hình: a = [Ht1 + 2 t2 (B – t1) + 0,349 (r12 – r22)] /100 (cm2)

Các sản phẩm thép U phổ biến nhất

Dưới đây là tổng hợp thông số kích thước và trọng lượng của các sản phẩm thép U thông dụng

Lưu ý: Các sản phẩm thép U trên đây được sản xuất tại Việt Nam. Thông số kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn JIS G3101. Nếu Sản phẩm bạn tìm không có trong danh sách trên vui lòng liên hệ để hỏi trực tiếp – 0966.309.338 ( Công ty thép Hoàng Đan tại Hà Nội)

Các tiêu chuẩn của thép hình U

Thép U sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu theo các tiêu chuẩn sau đây:

Tiêu chuẩnKý hiệuMô tả
Tiêu chuẩn Việt NamTCVN 7571-11:2019Thép hình cán nóng – Thép chữ U.
Tiêu chuẩn Việt NamTCVN 1654:1975Thép cán nóng – Thép chữ C – Kích cỡ, thông số kích thước.
Tiêu chuẩn nhật bảnJIS G 3350 Thép hình cho kết cấu.
Tiêu chuẩn nhật bảnJIS G 3101Thép cuộn cho kết cấu.
Tiêu chuẩn mỹASTM A36 / A36M – 19Đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn cho thép kết cấu carbon.

Sản phẩm tại mỗi quốc gia sản xuất theo 1 tiêu chuẩn riêng. Để phù hợp với khí hậu, thời tiết, yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Ứng dụng thực tế của thép U

Thép hình chữ U ( Sắt U ) được sản xuất với đặc tính và kích thước theo tiêu chuẩn, có khả năng chống va đập lớn cũng như rung lắc mạnh. Các sản phẩm mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng có thể tồn tại trong điều kiện thời tiết và nhiệt độ khắc nghiệt. Các công trình như nhà thép tiền chế, nhà xưởng kết cấu, dầm cầu trục, cân và các công trình yêu cầu độ bền kết cấu tốt đều sử dụng thép U.

Ngoài ra, thép chữ U được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, đóng thùng xe tải, cột điện cao thế, đóng hàng gia dụng, làm đường ray, thanh trượt cho máy móc, khung cửa…

Báo giá thép hình U

Giá thép U hay các sản phẩm sắt, thép hình khác trong các năm vừa qua thường không ổn định. Để tiết kiệm thời gian và nhận thông tin mới và chính xác nhất, các bạn quan tâm xin liên hệ trực tiếp: 0966 309 338

Gửi yêu cầu báo giá tới Hoàng Đan

Bảng giá dưới đây được chúng tôi cập nhật đến tháng 8/2021, các bạn tham khảo để đưa ra dự toán sơ bộ cho công trình. Giai đoạn này giá thép Việt Nam vẫn có biến động với biên độ nhỏ.

Bảng giá sắt U tham khảo

Quy cách thép U Sắt UU Mạ KẽmU Nhúng Kẽm
U 65x36x4.4637,200796,500902,700
U 80x40x4.4761,400951,7501,078,650
U 100x46x4.5927,7201,159,6501,314,270
U 100×50.5.01,010,8801,263,6001,432,080
U 120x52x4.81,123,2001,404,0001,591,200
U 140x58x4.91,328,4001,660,5001,881,900
U 150x75x6.54,017,6005,022,0005,691,600
U 160x64x5.03,067,2003,834,0004,345,200
U 180x70x5.13,520,8004,401,0004,987,800
U 180x74x5.23,758,4004,698,0005,324,400
U 200x76x5.23,974,4004,968,0005,630,400
U 200x80x5.44,276,8005,346,0006,058,800
U 220x82x5.44,536,0005,670,0006,426,000
U 220x87x6.04,881,6006,102,0006,915,600
U 250x76x6.04,924,8006,156,0006,976,800
U 250x90x9.07,473,6009,342,00010,587,600
U 300x90x9.08,229,60010,287,00011,658,600
HxBxd (mm) (đ/cây)(đ/cây)(đ/cây)

Xem thêm: Bảng báo giá thép hình tổng hợp

  • Giá thép U65, U80, U100, U120, U140: Tính trên cây dài 6m.
  • Giá thép U150 – U300: Tính trên cây thép dài 12m.

Một số Câu hỏi thường gặp

Cây thép U dài bao nhiêu m?

Theo tiêu chuẩn việt nam cây thép U có thể có các kích thước chiều dài như sau: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 (m). Tuy nhiên thường gặp nhất vẫn là 6, 9 và 12 (m). Các kích thước khác thường sẽ được sản xuất khi có yêu cầu cụ thể về chiều dài.

Tính trọng lượng thép U như thế nào?

Chúng ta có thể sử dụng công thức sau để tính trọng lượng trên m dài của 1 sản phẩm thép hình chữ U:
Khối lượng (kg/m) = 0.785 x Diện tích mặt cắt ngang.
Trong đó:
– Diện tích mặt cắt ngang thép U = [Ht1 + 2t2(B-t1) + 0,349(r12 – r22)] / 100 (cm3)
Ghi chú:
– H là chiều cao thân U.
– B là chiều rộng mặt bích.
– t1 là độ dày thân.
– t2 là độ dày mặt bích.
– r1 và r2 lần lượt là bán kính lượn góc trong và góc ngoài.
Để tiện tra cứu các bạn dùng bảng tra sau đây:Bảng tra thép U - TCVN

U dập là gì? Thép U dập có gì khác U đúc?

U dập là từ ngữ thông dụng để chỉ các sản phẩm U được tạo hình bằng phương pháp dập nguội. Phương pháp này có sự tùy biến cao về kích thước và các chi tiết theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm thép hình dập nguội thường có hàm lượng Cacbon thấp và mỏng hơn sản phẩm cán nóng. Thép U dập còn được gọi với các tên khác là U lốc, chấn hay xà gồ thép C.