Thép hình V

Thép Vthép L là tên gọi của 2 sản phẩm thép góc được sử dụng phổ biến trong kết cấu xây dựng, chế tạo và gia công cơ khí… Kết cấu thép góc V, L có nhiều kích thước, chủng loại đa dạng phù hợp với yêu cầu công trình của bạn. Dưới đây là một số thông tin về quy cách trọng lượng, kích thước, giá thành các sản phẩm.

Quý khách hàng cần mua sản phẩm hoặc tư vấn thêm về, quy cách, tiêu chuẩn, giá sắt V trong ngày… Có thể liên hệ Hoàng Đan theo Hotline bên dưới:

Thép V là gì ? Có những loại nào?

Thép V là tên gọi của sản phẩm thép hình có tiết diện mặt cắt giống chữ “V”. Thép V được tạo thành bằng cách uốn cong 1 góc 90o duy nhất của 1 tấm thép. Cấu tạo góc vuông giúp thép V có khả năng chống uốn cong rất tốt theo chiều dài của cây thép. Thép hình chữ V còn được gọi bởi các từ đồng nghĩa khác như: Thép góc cạnh đều, thép chữ V, thanh V góc…

Sắt V là một cách gọi để phân biệt các sản phẩm V được mạ kẽm hoặc sơn bề mặt với các sản phẩm không được bảo vệ bề mặt.

Phân loại thép hình chữ V

Thép góc V được phân loại theo bảng sau:

Công dụngKý kiệu thépGiới hạn độ bền kéo
nhỏ nhất(Mpa)
Thép kết cấu thông thườngAGS 400400
Thép kết cấu thông thườngAGS 490490
Thép kết cấu thông thườngAGS 540540
Thép kết cấu hànAWS 400A400
Thép kết cấu hànAWS 400B400
Thép kết cấu hànAWS 400C400
Thép kết cấu hànAWS 490A490
Thép kết cấu hànAWS 490B490
Thép kết cấu hànAWS 490C490
Thép kết cấu hànAWS 520B520
Thép kết cấu hànAWS 520C520
Thép kết cấu hànAWS 570570
Thép kết cấu xây dựngABS 400A400
Thép kết cấu xây dựngABS 400B400
Thép kết cấu xây dựngABS 400C400
Thép kết cấu xây dựngABS 490B490
Thép kết cấu xây dựngABS 490C490

Theo hình thức chế tạo, Trên thị trường hiện có 2 loại thép V là thép V dập và thép V đúc. V dập là sản phẩm được dập từ các lá thép tạo thành hình chữ V. Đặc điểm chung của loại sản phẩm này là có độ dày mỏng, góc vuông không hoàn hảo. V đúc được sản suất bằng phương pháp đúc, cán nóng trong các nhà máy thép. Thép V cán nóng có độ dày cao và góc vuông sắc nét.

Cách loại thép V theo cách xử lý bề mặt:

Sắt V

Thép V đen ( Sắt V)

Không được xử lý bề mặt. Màu của sản phẩm là mầu đen của phôi thép. Thép V đen có giá thành rẻ được dùng nhiều trong xây dựng dân dụng, chế tạo đồ nội thất, làm khung, giá đỡ thiết bị…

Thép V mạ kẽm điện phân

Sản phẩm được phủ một lớp kẽm mỏng từ 20 – 30 μm. Bề mặt sản phẩm mạ kẽm điện phân sáng bóng, mịn hơn so với mạ kẽm nhúng nóng.

Thép V mạ kẽm nhúng nóng

Thép V mạ kẽm nhúng nóng

Lớp mạ kẽm dầy từ 70 – 90 μm. Lớp mạ kẽm bám trên toàn bộ sản phẩm, bảo vệ bề mặt thép khỏi bị ăn mòn bởi các tác nhân oxi hóa.

Danh sách thép hình V có giá tốt nhất tại Hoàng Đan

Bảng dưới đây liệt kê các sản phẩm sắt V có giá thành rẻ với số lượng hàng lớn. Quý khách hàng quan tâm mua hàng hoặc cần tư vấn thêm vui lóng liên hệ trực tiếp.

Kích thước mặt cắt tiêu chuẩn / Standard Sectional Dimension (mm)

Khối lượng theo / TC Unit Mass (kg/m)

Dung sai kích thước hình học / Tolerance Geometrical

Chiều rộng cánh Leg length (mm)

Chiều dầy Thickness

A

t

Đến 6 / 6 max

Trên 6 đến 10 / Over 6 up to 10

Lớn hơn 10 / Over 10

V 50×50 (V5)

4

3.06

±1.5

+0.2
– 0.4

+0.3
– 0.5

5

3.77

6

4.43

V 60×60 (V6)

5

4.57

6

5.42

V 63×63

5

4.81

6

5.73

V 65×65

5

4.97

6

5.91

7

6.76

+0.2
– 0.5

+0.3
– 0.6

8

7.73

V 70×70

5

5.37

+0.2
– 0.4

+0.3
– 0.5

6

6.38

7

7.38

+0.2
– 0.5

+0.3
– 0.6

8

8.38

V 75×75

5

5.80

+0.2
– 0.4

+0.3
– 0.5

6

6.85

7

7.90

+0.2
– 0.5

+0.3
– 0.6

8

8.99

V 80×80

6

7.32

+0.2
– 0.4

+0.3
– 0.5

7

8.51

+0.2
– 0.5

+0.3
– 0.6

8

9.63

V 90×90

6

8.28

+0.2
– 0.4

+0.3
– 0.5

7

9.61

+0.2
– 0.5

+0.3
– 0.6

8

10.90

9

12.20

10

13.30

V 100×100

7

10.70

±2

+0.3
-0.5

+0.4
-0.6

8

12.20

9

13.70

10

14.90

12

17.80

+0.3
-0.6

+0.4
-0.7

V 120×120

8

14.70

+0.3
-0.5

+0.4
-0.6

10

18.20

12

21.60

+0.3
-0.6

+0.4
-0.7

V 130×130

9

17.90

+0.3
-0.5

+0.4
-0.6

10

19.70

12

23.40

+0.3
-0.6

+0.4
-0.7

V 150×150

10

23.00

+0.3
-0.5

+0.4
-0.6

12

27.30

+0.3
-0.5

+0.4
-0.6

15

33.80

V 175×175

12

31.80

±3.0

+0.4
-0.7

+0.5
-0.8

15

39.40

V 200×200

15

45.30

20

59.70

25

73.60

Xem bảng tra bên dưới để tìm sản phẩm bạn mong muốn. Nếu không tìm được trong danh sách hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá và đặt hàng sản phẩm. Gọi số hotline 0966 309 338 để biết giá bán thép V thấp nhất hôm nay!

Quy cách kích thước, trọng lượng thép V

Quy cách sản phẩm thép hình là những tiêu chí quan trọng đặc trưng cho riêng sản phẩm đó. Chúng bao gồm nhiều thông số khác nhau như kích thước, khối lượng, độ dày, các đặc trưng hình học…

Kích thước chiều dài của cây thép V

Theo TCVN một cây thép V có thể có các chiều dài sau đây: 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 (m). Trong thực tế các sản phẩm thông dụng ta có thể bắt gặp có chiều dài 6m và 12m trong đó:

  • V2 – V8: Thường có độ dài 6m
  • V8 trở lên: Thường dài 12m

Với các sản phẩm V có kích thước khác đặc biệt hơn hoặc ngoài tiêu chuẩn quy định sẽ được sản xuất theo thỏa thuận riêng giữa bên mua và đơn vị chế tạo. Một số sản phẩm sắt V trong nước không sản xuất được sẽ cần nhập khẩu từ nước ngoài.

Bảng tra trọng lượng, kích thước và các đặc trưng mặt cắt

Thông số quy cách góc V

Giải thích ý nghĩa các thông số kỹ thuật và các đặc tính mặt cắt:

  • A và B: Độ rộng các cạnh (A=B đối với thép V)
  • t: Độ dày cạnh
  • r1: Bán kính lượn góc trong
  • r2: Bán kính lượn góc ngoài
  • Cx = Cy: Khoảng cách từ trọng tâm
  • ix = iy: Bán kính quán tính

Kích thước

Kích thước mặt cắt 1)

Khối lượng trên mét dài

Diện tích mặt cắt ngang

Khoảng cách từ trọng tâm

Đặc tính mặt cắt đối với các trục

X.X = Y.Y

U.U

V.V

A

mm

t

mm

r1

mm

kg/m

cm2

Cx=Cy

cm

Cu

cm

Cv

cm

Ix=Iy

cm4

rx=ry

cm

Zx=Zy

cm3

Iu

cm4

ru

cm

Iv

cm4

rv

cm

Zv

cm3

Thép V 20×20

20

3

3,5

0,882

1,12

0,598

1,41

0,846

0,392

0,590

0,279

0,618

0,742

0,165

0,383

0,195

Thép V 25×25

25

3

3,5

1,12

1,42

0,723

1,77

1,02

0,803

0,751

0,452

1,27

0,945

0,334

0,484

0,326

25

4

3,5

1,45

1,85

0,762

177

1,08

1,02

0741

0,586

1,61

0,931

0,430

0,482

0,399

Thép V 30×30

30

3

5

1,36

1,74

0,835

2,12

118

1,40

0,899

0,649

2,22

1,13

0,585

0,581

0,496

30

4

5

1,78

2,27

0,878

2,12

1,24

1,80

0,892

0,850

2,85

1,12

0,754

0,577

0607

Thép V 35×35

35

4

5

2,09

2,67

1,00

2,47

1,42

2,95

1,05

1,18

4,68

1,32

1,23

0,678

0,865

35

5

5

2,57

3,28

1,04

2,47

1,48

3,56

1,04

1,45

5,64

1,31

1,49

0,675

1,01

Thép V 40×40

40

3

6

1,84

2,35

1,07

2,83

1,52

3,45

1,21

1,18

5,45

1,52

1,44

0,783

0,949

40

4

6

2,42

3,08

1,12

2,83

1,58

4,47

1,21

1,56

7,09

1,52

1,86

0,777

1,17

40

5

6

2,97

3,79

1,16

2,83

1,64

5,43

1,20

1,91

8,60

1,51

2,26

0,773

1,38

Thép V 45×45

45

4

7

2,74

3,49

1,23

3,18

1,75

6,43

1,36

1,97

10,2

1,71

2,68

0,876

1,53

45

5

7

3,38

4,30

1,28

3,18

1,81

7,84

1,35

2,43

12,4

1,70

3,26

0,871

1,80

Thép V 50×50

50

4

7

3,06

3,89

1,36

3,54

1,92

8,97

1,52

2,46

14,2

1,91

3,73

0,979

1,94

50

5

7

3,77

4,80

1,40

3,54

1,99

11,0

1,51

3,05

17,4

1,90

4,55

0,973

2,29

50

6

7

4,47

5,69

1,45

3,54

2,04

12,8

1,50

3,61

20,3

1,89

5,34

0,968

2,61

Thép V 60×60

60

4

6,5

3,68

4,69

1,61

4,24

2,28

16,0

1,85

3,66

25,4

2,33

6,62

1,19

2,90

60

5

8

4,57

5,82

1,64

4,24

2,32

19,4

1,82

4,45

30,7

2,30

8,03

1,17

3,46

60

6

8

5,42

6,91

1,69

4,24

2,39

22,8

1,82

5,29

36,1

2,29

9,44

1,17

3,96

60

8

8

7,09

9,03

1,77

4,24

2,50

29,2

1,80

6,89

46,1

2,26

12,2

1,16

4,86

Thép V 65×65

65

6

9

5,91

7,53

1,80

4,60

2,55

29,2

1,97

6,21

46,3

2,48

12,1

1,27

4,74

65

8

9

7,73

9,85

1,89

4,60

2,67

37,5

1,95

8,13

59,4

2,46

15,6

1,26

5,84

Thép V 70×70

70

6

9

6,38

8,13

1,93

4,95

2,73

36,9

2,13

7,27

58,5

2,68

15,3

1,37

5,60

70

7

9

7,38

9,40

1,97

4,95

2,79

42,3

2,12

8,41

671

2,67

17,5

1,36

6,28

Thép V 75×75

75

6

9

6,85

8,73

2,05

5,30

2,90

45,8

2,29

8,41

72,7

2,89

18,9

1,47

6,53

75

8

9

8,99

11,4

2,14

5,30

3,02

59,1

2,27

11,0

93,8

2,86

24,5

1,46

8,09

Thép V 80×80

80

6

10

7,34

9,35

2,17

5,66

3,07

55,8

2,44

9,57

88,5

3,08

23,1

1,57

7,56

80

8

10

9,63

12,3

2,26

5,66

3,19

72,2

2,43

12,6

115

3,06

29,9

1,56

9,37

80

10

10

11,9

15,1

2,34

5,66

3,30

87,5

2,41

15,4

139

3,03

36,4

1,55

11,0

Thép V 90×90

90

7

11

9,61

12,2

2,45

6,36

3,47

92,5

2,75

14,1

147

3,46

38,3

1,77

11,0

90

8

11

10,9

13,9

2,50

6,36

3,53

104

2,74

16,1

166

3,45

43,1

1,76

12,2

90

9

11

12,2

15,5

2,54

6,36

3,59

116

2,73

17,9

184

3,44

47,9

1,76

13,3

90

10

11

13,4

17,1

2,58

6,36

3,65

127

2,72

19,8

201

3,42

52,6

1,75

14,4

Thép V 100×100

100

8

12

12,2

15,5

2.74

7,07

3,87

145

3,06

19,9

230

3,85

59,9

1,96

15,5

100

10

12

15,0

19,2

2,82

7,07

3,99

177

3,04

24,6

280

3,83

73,0

1,95

18,3

100

12

12

17,8

22,7

2,90

7,07

4,11

207

3,02

29,1

328

3,80

85,7

1,94

20,9

Thép V 120×120

120

8

13

14,7

18,7

3,23

8,49

4,56

255

3 69

29,1

405

4,65

105

2,37

23,1

120

10

13

18,2

23,2

3,31

8,49

4,69

313

3,67

36,0

497

4,63

129

2,36

27,5

120

12

13

21,6

27,5

3,40

8,49

4,80

368

3,65

42,7

584

4,60

152

2,35

31,6

Thép V 125×125

125

8

13

15,3

19,5

3,35

8,84

4,74

290

3,85

31,7

461

4,85

120

2,47

25,3

125

10

13

19,0

24,2

3,44

8,84

4,86

356

3,84

39,3

565

4,83

146

2,46

30,1

125

12

13

22,6

28,7

3,52

8,84

4,98

418

3,81

46,6

664

4,81

172

2,45

34,6

Thép V 130×130

130

9

12

17,9

22,74

3,53

9,19

4,99

366

4,01

38,7

583

5,06

150

2,57

30,1

130

12

12

23,4

29,76

3,64

9,19

5,15

467

3,96

49,9

743

5,00

192

2,54

37,3

130

15

12

28,8

36,75

3,76

9,19

5,34

568

3,93

61.5

902

4,95

234

2,53

43,8

Thép V 150×150

150

10

16

23,0

29,3

4,03

10,6

5,71

624

4,62

56,9

990

5,82

258

2,97

45,1

150

12

16

27,3

34,8

4,12

10,6

5,83

737

4,60

67,7

1 170

5,80

303

2,96

52,0

150

15

16

33,8

43,0

4,25

10,6

6,01

898

4,57

83,5

1 430

5,76

370

2,93

61,6

Thép V 175×175

175

12

15

31,8

40,52

4,73

12,4

6,69

1170

5,38

91,8

1860

6,78

480

3,44

71,7

175

15

15

39,4

50,21

4,85

12.4

6,86

1440

5,35

114

2290

6,75

589

3,42

85,9

Thép V 180×180

180

15

18

40,9

52,1

4,98

12,7

7,05

1 590

5,52

122

2 520

6,96

653

3,54

92,7

180

18

18

48,6

61,9

5,10

12,7

7,22

1 870

5,49

145

2 960

6,92

768

3,52

106

Thép V 200×200

200

16

18

48,5

61,8

5,52

14,1

7,81

2 340

6,16

162

3 720

7,76

960

3,94

123

200

20

18

59,9

76,3

5,68

14,1

8,04

2 850

6,11

199

4 530

7,70

1 170

3,92

146

200

24

18

71,1

90,6

5,84

14,1

8,26

3 330

6,06

235

5 280

7,64

1 380

3,90

167

Thép V 250×250

250

28

18

104

133

7,24

17,7

10,2

7 700

7,62

433

12 200

9,61

3170

4,89

309

250

35

18

128

163

7,50

17,7

10,6

9 260

7,54

529

14 700

9,48

3 860

4,87

364

1) Các kích thước không được thể hiện trong bảng trên sẽ theo sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.

CHÚ THÍCH: Khối lượng trên mét dài của thép góc cạnh đều được tính bằng công thức sau:

Khối lượng 1 m dài (kg/m) = 0,785 x diện tích mặt cắt ngang

Trong đó: Diện tích mặt cắt ngang: a = (t(2A-t) + 0,215 (r12 – 2r22)] /100 (cm2)

r2 = 1/2 r1.

<< Tải về bảng tra thép V pdf >>

Cách tính trọng lượng thép góc V

Khối lượng trên 1 m dài của cây thép V (P) được tính bằng công thức sau:

P(kg/m) = 0.785 x Diện tích mặt cắt ngang.
Trong đó: Diện tích mặt cắt ngang (a) = [t(2A – t) + 0,215(r12 – 2r22] / 100 (cm3); với r2 = 1/2r1
Ví dụ 1: Tính trọng lượng trên 1m dài của thép V 50x50x4.
– P(V5) = 0.785 x [4(2×50 – 4) + 0,215(72 – 2×3.52] / 100 = 0.785 x 3.892675 = 3.055749875 (kg/m)

Thép hình chữ L

Thép hình chữ L là thép góc có có các cạnh vuông góc không đều nhau còn được gọi là thép V lệch. Thép hình chữ L có thành phần hóa học và tính chất cơ học tương tự như thép chữ V. Điểm khác nhau giữa 2 sản phẩm này chủ yếu là về hình dạng, kích thước và các đặc tính của mặt cắt.

Quy cách thép hình chữ L

Thông số, quy cách thép hình chữ L

Bảng tra kích thước, trọng lượng và các đặc tính mặt cắt thép hình L

Nhấn vào hình để xem rõ hơn!

Thép hình L kích thước lớn:

Bảng tra thép L cỡ lớn

Thép hình L phổ thông:

Nhấn vào hình để xem rõ hơn!

Bảng tra thép hình L (2)
Bảng tra thép hình L hàng phổ thông

Tiêu chuẩn kỹ thuật thép góc

Một số tiêu chuẩn thường sử dụng với các sản phẩm trong nước hoặc nhập khẩu:

  • TCVN 7571-1 : 2019 – Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam về thép góc cạnh đều (V). (Tải về PDF)
  • TCVN 7571-2 : 2019 – Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam về thép góc cạnh không đều (L). (Tải về PDF)
  • JIS G 3192 : 2014 – Tiêu chuẩn Nhật Bản
  • JIS G 3101 : 2010 – Tiêu chuẩn Nhật Bản
  • A36 / A36M – 19 – Tiêu chuẩn Mỹ

Các tiêu chuẩn là dạng văn bản hóa quy cách của sản phẩm. Không có tiêu chuẩn về sản phẩm thép cho toàn cầu mà tùy vào loại sản phẩm và từng quốc gia sẽ có những tiêu chuẩn khác nhau.

Báo giá sắt V, thép V mạ kẽm nhúng nóng

Năm 2022:

Từ đầu năm tới khoảng tháng 4, tháng 5/2022. Giá sắt thép có biên độ thấp sau vài lần tăng và giảm nhẹ. Cụ thể, vào tháng 5 giá sắt V trong khoảng 20.200 – 20.800 đ/kg. Thép V mạ kẽm nhúng nóng có giá 27.200 – 28.000 đ/kg. Dự báo đến cuối năm giá thép trong nước có thể giảm do sản lượng sắt tại trung quốc có chiều hướng tăng.

Năm 2021:

Giá sắt V từ những tháng giữa năm 2020 tới năm 2021 có chiều hướng tăng mạnh. Việc tăng giá này ảnh hưởng hầu hết tới các nhà máy sản xuất và các công trình xây dựng. Nguyên nhân chính đó là do sự khan hiếm quặng sắt và phôi thép mà nguồn cung đến từ Trung Quốc.

Chu kỳ thay đổi giá thành liên tục khiến việc báo giá cố định không còn phù hợp trừ những sản phẩm thép hình có lượng tồn kho lớn là ổn định giá. Với những đơn hàng khối lượng lớn hoặc sản phẩm không lưu kho và không đủ số lượng sản phẩm được đặt hàng trực tiếp từ nhà máy và giá thành sẽ được báo trong ngày.

Cung cấp săt V tại Hà Nội

Để cập nhật báo giá sắt V mới và nhanh nhất liên hệ Hotline Hoặc gửi yêu cầu trực tiếp tới Hoàng Đan

Với sản phẩm thép V mạ kẽm nhúng nóng giá thành thường sẽ cao hơn Sắt V từ 7.000 – 8.000đ/Kg. Tùy thuộc khối lượng đơn hàng mà chúng tôi sẽ báo giá trực tiếp một cách chính xác nhất.


Câu hỏi thường gặp về thép V

Sắt V giá bao nhiêu tiền 1 cây?

Giá thành sản phẩm sắt V đắt hay rẻ phụ thuộc vào kích thước và trọng lượng của cây V. Năm 2021 giá các sản phẩm thép hình không được ổn định, chúng tôi thường cập nhật giá mới nhất trong ngày rồi thông báo với khách hàng. Các bạn cần biết giá mới nhất vui lòng liên hệ để hỏi trực tiếp.

Một cây thép V dài bao nhiêu m?

Một cây thép V từ V2, V3 – V7 thông thường dài 6m, từ V8 trở lên sẽ dài 12m. Đối với sản phẩm V có chiều dài và độ dày đặc biệt sẽ do cần thỏa thuận giữa đơn vị đặt hàng và sản xuất.

Sản xuất thép V như thế nào?

Hiện có 2 loại thép V được sử dụng phổ biến là thép V đúc và thép V dập (chấn).
– V đúc sản xuất theo quy trình khép kín: Đúc kim loại – Cán nóng – Tạo hình. Loại này có độ dày lớn và các cạnh vuông góc 90 độ.
– V chấn là loại V mỏng hơn được tạo thành từ gia công cắt tấm rồi dập thành hình chữ V.

Tôi có thể mua hàng ở đâu?

Bạn có thể mua sắt V tại Hà Nội hay ở bất kỳ tỉnh thành nào trên toàn quốc. Chúng tôi sẽ giao hàng tới tận nơi bạn yêu cầu trong thời gian được thông báo trước.

Thép V lỗ là gì?

Thép V lỗ là chỉ các sản phẩm thép góc được gia công nguội tạo thêm các chi tiết lỗ. Điều này nhằm tạo nên điểm liên kết với các vị trí khác dễ dàng hơn bằng buloong, oc vít…mà không phải khoan hay cắt khi sử dụng.