Thép I 250x125

Thép hình chữ I | Quy cách, tiêu chuẩn & báo giá

Thép I ( Sắt I ) được sử dụng rất phổ biến trong các khung tòa nhà, kết cấu dầm thép, các ứng dụng hỗ trợ kết cấu. Sử dụng thép I sẽ giúp giảm bớt các hỗ trợ kết cấu khác, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian.

Hoàng Đan hiện cung cấp các dòng Thép hình I trong nước hoặc nhập khẩu với kích thước đa dạng. Quý khách hàng cần mua sản phẩm hoặc tư vấn thêm về giá cả, xin vui lòng liên hệ chúng tôi theo Hotline bên dưới:

Dưới đây là tổng hợp một số thông tin về quy cách kích thước, tiêu chuẩn, ứng dụng của sản phẩm:

Thép I là gì?

Thép I hay dầm I (I Beam) là cách gọi của sản phẩm thép cacbon có tiết diện mặt cắt ngang trông giống như chữ I. Thiết kế dạng chữ I làm tăng khả năng chống uốn cho vật liệu về 1 phía nên có ứng dụng rất lớn trong kết cấu xây dựng. Tại Việt Nam, thép I có thể được sản xuất bởi các nhà máy trong nước hoặc nhập khẩu từ nước ngoài. Các thông số về quy cách kích thước, độ dày mỏng, trọng lượng, thành phần… của sản phẩm được quy định theo các tiêu chuẩn của từng quốc gia.

Thép hình i là gì?

Sắt I là cách thường gọi để phân biệt thép I được mạ kẽm hoặc sơn với các sản phẩm chưa được xử lý bề mặt. Đa số các công trình đều sử dụng sắt I.

Các sản phẩm thép I giá tốt

Chúng tôi tổng hợp một số sản phẩm thép I có giá tốt nhất dưới đây:

Thép hình I100

  • Kích thước: hxbxd = 100x55x4.5 (mm)
  • Khối lượng 1m chiều dài: 9.46 (Kg)
  • Sai lệch cho phép về kích thước chiều cao và chiều rộng: ±2.0 (mm)
  • Sai lệch cho phép về khối lượng chiều dài: ±3.0 – 5.0 (%)

Thép hình I120

  • Kích thước: hxbxd = 120x65x4.8 (mm)
  • Khối lượng 1m chiều dài: 11.50 (Kg)
  • Sai lệch cho phép về kích thước chiều cao và chiều rộng: ±2.5 (mm)
  • Sai lệch cho phép về khối lượng chiều dài: ±3.0 – 5.0 (%)

Thép hình I150

  • Kích thước: hxbxd = 150x75x5.0 (mm)
  • Khối lượng 1m chiều dài: 14.00 (Kg)
  • Sai lệch cho phép về kích thước chiều cao và chiều rộng: ±2.5 (mm)
  • Sai lệch cho phép về khối lượng chiều dài: ±3.0 – 5.0 (%)

Thép hình I150a

  • Kích thước: hxbxd = 150x75x5.5 (mm)
  • Khối lượng 1m chiều dài: 17.0 (Kg)
  • Sai lệch cho phép về kích thước chiều cao và chiều rộng: ±2.5 (mm)
  • Sai lệch cho phép về khối lượng chiều dài: ±3.0 – 5.0 (%)

Thép hình I200

  • Kích thước: hxbxd = 200x100x5.2 (mm)
  • Khối lượng 1m chiều dài: 21.00 (Kg)
  • Sai lệch cho phép về kích thước chiều cao: ±3 (mm)
  • Sai lệch cho phép về kích thước chiều rộng: ±3 (mm)
  • Sai lệch cho phép về khối lượng chiều dài: ±3.0 – 5.0 (%)

Thép hình I 250

  • Kích thước: hxbxd = 250x125x6.0 (mm)
  • Khối lượng 1m chiều dài: 29.60 (Kg)
  • Sai lệch cho phép về kích thước chiều cao: ±3 (mm)
  • Sai lệch cho phép về kích thước chiều rộng: ±4 (mm)
  • Sai lệch cho phép về khối lượng chiều dài: ±3.0 – 5.0 (%)

Thép hình I250a

  • Kích thước: hxbxd = 250x125x7.5 (mm)
  • Khối lượng 1m chiều dài: 38.30 (Kg)
  • Sai lệch cho phép về kích thước chiều cao: ±3 (mm)
  • Sai lệch cho phép về kích thước chiều rộng: ±4 (mm)
  • Sai lệch cho phép về khối lượng chiều dài: ±3.0 – 5.0 (%)

Thép hình I300

  • Kích thước: hxbxd = 300x150x6.5 (mm)
  • Khối lượng 1m chiều dài: 36.70 (Kg)
  • Sai lệch cho phép về kích thước chiều cao: ±3 (mm)
  • Sai lệch cho phép về kích thước chiều rộng: ±4 (mm)
  • Sai lệch cho phép về khối lượng chiều dài: ±3.0 – 5.0 (%)

Phân loại dầm thép I

Dầm chữ I được phân loại theo vật liệu và kích thước của chúng. Chúng có nhiều kích thước và độ dày (các điểm kết nối). Các nhà xây dựng sẽ xem xét nhu cầu của dự án cụ thể của họ và chọn dầm chữ I phù hợp với các đặc tính mà họ cần, bao gồm độ võng, độ rung, uốn cong, vênh và căng. Dầm chữ I được thiết kế để chống lại sự uốn cong, rung động, năng suất và phản xạ do hình dạng của chúng. Dầm I thường nhẹ và có thể được sử dụng cho những nhịp gần 30.48 m. Khi đặt hàng dầm I, người mua sẽ cho nhà chế tạo biết kích thước cần thiết cho dự án.

Quy cách thép hình I

Quy cách là toàn bộ các thông tin liên quan về thông số kích thước, trọng lượng, độ dày, hình dáng của sản phẩm thép. Dưới đây là một số thông tin quy cách quan trọng của thép hình i.

Các sản phẩm thép I dưới đây phù hợp với tiêu chuẩn Nhật Bản JIS 3101:2010 với mác thép SS400.

Kích thước thép i
Các thông số đặc trưng kích thước của thép i

Bảng tra thép I (TCVN)

Bảng tra thép I cho chúng ta biết nhiều thông tin liên quan về: Các kích thước chuẩn, đặc tính hình học, trọng lượng, tiết diện, bán kính quán tính, mô men kháng uốn của thép i.

Kích thước tiêu chuẩn Standard Size (HxB)

Kích thước mặt cắt Sectional Dimention

Tiết diện mặt cắt Sectional Area

Khối lượng đơn vị Unit Mass

Moment chống uốn Geometrical Moment of inertia

Bán kính quán tính Radius of gyration of area

Moment chống xoắn Modulus of section

t1

t2

r1

r2

Ix

Iy

ix

iy

Zx

Zy

mm

Cm2

Kg/m

Cm4

Cm

Cm3

Thép I 100×50

4,5

6,8

7

3,5

10,9

8,57

175

12,3

4,01

1.06

35

4.93

Thép I 100×55

4,5

7,2

7

2,5

12,0

9,46

198

17,9

4,06

1,22

39,7

6,49

Thép I 100×75

5

8

7

3,5

16,43

12,9

281

47,3

4,14

1,70

56,2

12,6

Thép I 120×60

5

7,6

8

4

14,9

11,5

342

23,5

4,83

1,27

57

7,84

Thép I 120×64

4,5

7,2

7,5

3

14,7

11,50

350

27,9

4,88

1,38

58,4

8,72

Thép I 125×75

5,5

9,5

9

4,5

20,45

16,1

538

57,5

5,13

1,68

86,0

15,3

Thép I 150×75

5,5

9,5

9

4,5

21,83

17,1

819

57,5

6,12

1,62

109

15,3

Thép I 150×125

8,5

14

13

6,5

46,15

36,2

1760

385

6,18

2,89

235

61,6

Thép I 180×100

6

10

10

5

30,06

23,6

1670

138

7,45

2,14

186

27,5

Thép I 200×100

7

10

10

5

33,06

26,0

2170

138

8,11

2,05

217

27,7

Thép I 200×150

9

16

15

7,5

64,16

50,4

4460

753

8,34

3,43

446

100

Thép I 250×125

7,5

12,5

12

6

48,79

38,3

5180

337

10,3

2,63

414

53,9

10

19

21

10,5

70,73

55,5

7310

538

10,2

2,76

585

86,0

Thép I 300×150

8

13

12

6

61,58

48,3

9480

588

12,4

3,09

632

78,4

10

18,5

19

9,5

83,47

65,5

12700

886

12,3

3,26

849

118

11,5

22

23

11,5

97,88

76,8

14700

1080

12,2

3,32

978

143

Thép I 350×150

9

15

13

6,5

74,58

58,5

15200

702

14,3

3,07

870

93,5

12

24

25

12,5

111,1

87,2

22400

1180

14,2

3,26

1280

158

Thép I 400×150

10

18

17

8,5

91,73

72,0

24100

864

16,2

3,07

1200

115

12,5

25

27

13,5

122,1

95,8

31700

1240

16,1

3,18

1580

165

Thép I 400×175

11

20

19

9,5

116,8

91,7

39200

1510

18,3

3,60

1740

173

13

26

27

13,5

146,1

115

48800

2020

18,3

3,72

2170

231

Thép I 600×190

13

25

25

12,5

169,4

133

98400

2460

24,1

3,81

3280

259

16

35

38

19

224,5

176

130000

3540

24,1

3,97

4330

373


Các thông số kích thước thép hình I
Thông số kỹ thuật thép hình I

Chiều dài cây thép I

Thông thường, chiều dài phổ biến của cây thép chữ I sẽ từ 6 -12m:

  • I100, I125: Dài 6m
  • I150, I200 trở lên: Dài 12m

Các kích thuớc đặc biệt về chiều dài, trọng lượng sẽ chỉ được sản xuất khi có yêu cầu.

Cách tính Trọng lượng

Trọng lượng cây thép I phụ thuộc vào chiều dài và khối lượng trên 1 m dài của từng sản phẩm. Trên lý thuyết, chúng ta có thể sử dụng công thức để tính toán trọng lượng của thép I.

Ta sử dụng công thức tính trọng lượng sau:

Trọng lượng thép I (kg/m) = 0.785 x Diện tích mặt cắt ngang.

Trong đó: Diện tích mặt cắt ngang thép hình I (a) = [Ht1 + 2t2(B-t1) + 0,615(r12 – r22)] / 100 (cm3);

Để tiện cho việc tra cứu các bạn có thể sử dụng bảng tổng hợp bên dưới. Khi biết trọng lượng trên 1 m dài và chiều dài bạn sẽ dễ dàng tính được tổng trọng lượng của cả cây thép.

Ứng dụng thực tế

Thép hình I có nhiều ứng dụng trong kết cấu và xây dựng tiêu biểu như: Làm cầu trục, nhà thép tiền chế, làm nhà xưởng, các công trình kiến trúc và xây dựng, chế tạo máy móc…

– Chế tạo cầu trục: Cầu trục là một thiết bị nâng hạ an toàn thường xử dụng trong các xưởng hoặc nhà máy, công trường, xưởng sản xuất…

Ứng dụng của thép i - Làm cầu trục

– Giá đỡ cấu trúc trong xây dựng: Dầm thép chữ I được sử dụng làm các thanh đỡ ngang, dọc cho các kết cấu của công trình xây dựng.

Ứng dụng của thép i - Làm cột chịu lực

Tiêu chuẩn thép I

Các sản phẩm thép hình nói chung đều được sản xuất theo tiêu chuẩn nhất định. Tiêu chuẩn của sản phẩm thép là hệ thống để phân loại, xác định các tính chất cơ học, thành phần hóa học, hình dáng, sai số trong sản xuất của thép.

Không có một tiêu chuẩn dùng chung cho toàn cầu mà tại mỗi quốc gia sẽ có tiêu chuẩn riêng. Các nhà máy sản xuất thép sẽ dựa trên tiêu chuẩn họ sử dụng để công bố cho khách hàng. Dưới đây là một số tiêu chuẩn áp dụng với thép hình chữ I:

Tiêu chuẩn Châu Âu

  • EN 10024: Mặt cắt mặt bích côn cán nóng I – Dung sai về hình dạng và kích thước.
  • EN 10034: Thép kết cấu mặt cắt I và H – Dung sai về hình dạng và kích thước.
  • EN 10162: Thép hình cán nguội – Điều kiện giao hàng kỹ thuật – Dung sai kích thước và mặt cắt ngang.

Tiêu chuẩn Việt Nam

TCVN 7571 – 15:2019: Thép hình cán nóng – Phần 15: Thép chữ I; ( Tải về )

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính đối với thép hình chữ I được sản xuất bằng phương pháp cán nóng dùng làm kết cấu thông thường, kết cấu hàn hoặc kết cấu xây dựng.

Để xác định các đặc tính cơ học của thép I như khả năng chịu lực kéo, lực uốn cong, chịu va đập các bạn ngiên cứu tiêu chuẩn của sản phẩm tương ứng cùng với các thông số của nhà cung cấp đưa ra.

Một số nội dụng trong tiêu chuẩn TCVN 7571 – 15:2019:

Ký hiệu

Ký hiệu thép hình chữ I bao gồm các thông tin sau:

  • ISGS hoặc ISWS hoặc ISBS.
  • Giới hạn bền kéo nhỏ nhất tính bằng megapascal (MPa).
  • Đối với những loại có cùng giới hạn bền kéo, sử dụng các chữ A, B, C… để phân loại.

Phân loại sản phẩm

Dựa theo mục đích sử dụng chúng ta có thể phân loại thép I ra thành:

  • Thép kết cấu thông thường.
  • Thép kết cấu hàn.
  • Thép kết cấu xây dựng.
Công dụngKý kiệu thépGiới hạn độ bền kéo
nhỏ nhất(Mpa)
Thép kết cấu thông thườngISGS 400400
Thép kết cấu thông thườngISGS 490490
Thép kết cấu thông thườngISGS 540540
Thép kết cấu hànISWS 400A400
Thép kết cấu hànISWS 400B400
Thép kết cấu hànISWS 400C400
Thép kết cấu hànISWS 490A490
Thép kết cấu hànISWS 490B490
Thép kết cấu hànISWS 490C490
Thép kết cấu hànISWS 520B520
Thép kết cấu hànISWS 520C520
Thép kết cấu hànISWS 570570
Thép kết cấu xây dựngISBS 400A400
Thép kết cấu xây dựngISBS 400B400
Thép kết cấu xây dựngISBS 400C400
Thép kết cấu xây dựngISBS 490B490
Thép kết cấu xây dựngISBS 490C490

Yêu cầu về chất lượng bề mặt:

Bề mặt của thép hình chữ I phải nhẵn, không bị tách, nứt và được kiểm tra bằng phương pháp trực quan theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và người mua.

Báo giá thép I

Giá các sản phẩm Thép hình thường xuyên thay đổi. Giá thép ở Việt Nam phụ thuộc nhiều vào Trung Quốc và thị trường thép thế giới. 2020 – 2021 nguồn cung thép thế giới giảm đáng kể dẫn đến việc giá tăng cao. Nguyên nhân chủ yếu là do dịch Covid kéo dài, quặng sắt và phôi thép khan hiếm.

Các bảng giá sắt I cũ không thể áp dụng thời điểm hiện tại do phải luôn cập nhật hàng ngày. Do vậy, để tiết kiệm thời gian nhất các bạn tra cứu các thông số của sản phẩm rồi liên trực tiếp với nhà cung cấp thép của bạn.

Để biết chính giá thép I mới nhất hôm nay, các bạn có thể yêu cầu báo giá qua Zalo hoặc gọi trực tiếp số máy:  0966 309 338. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép I như: I100, I120, I150, I194, I200, I250, I300, I350, I390

Các thông tin cần thiết để báo giá:

  • Quy cách sản phẩm.
  • Số lượng đơn hàng.
  • Địa điểm nhận hàng.
  • Thời gian giao hàng.
giá thép i

Bảng Báo Giá Tham khảo

Bảng giá dưới đây chúng tôi cập nhật đến tháng 8/2021, các bạn có thể tham khảo để đưa ra dự toán sơ bộ cho công trình.

Bảng giá sắt I:

STT Quy Cách Sản Phẩm Đơn Giá
Sắt I I Mạ điện phân I mạ kẽm nhúng
1I 100x55x4.51,021,6801,277,1001,447,380
2I 120x64x4.81,242,0001,552,5001,759,500
3I 150x75x5.03,024,0003,780,0004,284,000
4I 150x75x5.53,672,0004,590,0005,202,000
5I 200x100x5.24,536,0005,670,0006,426,000
6I 250x125x6.06,393,6007,992,0009,057,600
7I 250x125x7.58,272,80010,341,00011,719,800
8I 300x150x6.57,927,2009,909,00011,230,200
9I 300x150x8.010,432,80013,041,00014,779,800

Với các sản phẩm không có trong danh sách các bạn vui lòng liên hệ trực tiếp Hoàng Đan để được tư vấn và báo giá sản phẩm.

Xem thêm: Bảng báo giá thép hình tổng hợp

Báo giá thép hình i

Thép hình I có thể không xử lý bề mặt ( sắt I ) hoặc được mạ kẽm, mạ nhúng nóng, sơn để bảo vệ bề mặt. Thông thường các sản phẩm thép hình mạ kẽm được sử dụng tại nơi có điều kiện dễ bị ăn mòn, oxi hóa và giá thành cũng cao hơn thép đen. Ngoài ra, tùy theo từng nhà máy sản xuất hoặc đơn vị nhập khẩu mà giá thành sản phẩm sẽ có sự khác biệt.

Câu hỏi thường gặp về thép I

  1. Một cây sắt I dài bao nhiêu m?

    Kích thước thông dụng của cây sắt I sẽ là 6 và 12 m. Ngoài ra, còn có các kích thước khác có thể được sản xuất như 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15m.

  2. Trọng lượng cây thép hình I350?

    Trọng lượng trên 1 m dài của thép I350 với độ dày thân 9mm là 58.5 kg/m, với độ dày thân 12mm là 87.2 kg/m. I350 thường có chiều dài là 12m nên có khối lượng cây tương ứng là 702.0 và 1046.4 Kg/cây.

  3. Kích thước thép I200?

    Kích thước thép I200 theo TCVN:
    – 200x100x9x16x15x7.5
    – 200x150x7.5×12.5x12x6
    Tương ứng: H.B.t1.t2.r1.r2 (mm) và cây thép dài 12m.
    Kích thước thép I200 theo tiêu chuẩn Nhật JIS 3101:2010
    – 200x100x5.2
    Tương ứng: H.B.d1 (mm) với d = t1: Là chiều dày phần thân thép I.

  4. Giá sắt I hôm nay là bao nhiêu?

    Giá thép I nói chung và các sản phẩm thép hình khác thay đổi thường xuyên theo thị trường. Để biết chính xác giá thep I tại thời điểm hiện tại, bạn vui lòng gọi trực tiếp cho chúng tôi theo số 0966309338.

  5. Sản xuất thép I?

    Cán và đùn ép: Thép hình I có thể được tạo ra bằng phương pháp cán định hình kim loại, có thể là cán nóng hoặc cán nguội. Ngoài ra còn một phương pháp chế khác là đùn ép qua khuôn (đúc).
    Thép I tổ hợp: Định nghĩa này đúng hơn với thép H tổ hợp nhưng theo cách gọi quen thuộc chúng ta vẫn đề cập đến ở đây. I tổ hợp được sản xuất bằng cách cắt các tấm thép ra sau đó hàn lại với nhau theo kích thước định sẵn. Các loại thép hình tổ hợp khác cũng được sản xuất bằng cách tương tự. Ngoài ra người ta còn có thể sử dụng đinh, ốc vít để cố định các phần tổ hợp.

Call Now Button