Công ty thép Hoàng Đan cung cấp thép hộp với đủ chủng loại và kích thước tại Hà Nội. Thép hộp mạ kẽm thông dụng có kích thước từ 10×10, 10×20, 30×30 – 75×125, 100×100 với độ dày: 0.7mm – 4.0mm. Thép hộp đen có kích thước lớn từ 40×80, 50x100mm – 175×175, 150x200mm với độ dày 2.5 – 8.0mm. Các sản phẩm thép hộp phù hợp tiêu chuẩn JISG 3466 – 2015; Mỹ ASTM A500/A500M – 10a.
Quý khách hàng cần báo giá hoặc tư vấn thêm về quy cách sản phẩm vui lòng liên hệ:
Chúng tôi tổng hợp các thông tin về trọng lượng, tiêu chuẩn và các thông tin liên quan đến sản phẩm thép hộp dưới đây để các bạn có thể dễ dàng tra cứu.
Đôi nét về thép hộp
Thép hộp hay sắt hộp là sản phẩm ống thép có tiết diện mặt cắt là hình vuông hoặc chữ nhật. Chúng là một trong những sản phẩm được sử dụng nhiều nhất trong ngành công nghiệp thép. Trong xây dựng, thép hộp thường dùng làm khung mái nhà, hàng rào, giá đỡ, lan can cầu thang… Trong sản xuất chúng được dùng để sản xuất đồ nội thất, làm các bộ phận xe tải, máy nông nghiệp…
Thép hộp có rất nhiều tuỳ chọn về kích thước, độ dày. Giá thành của sản phẩm cũng thay đổi theo quy cách, trọng lượng và giá nguyên vật liệu. Tại Việt Nam, ống hộp được sản xuất và cung cấp bởi các nhà máy sản xuất thép như Hoà Phát, 190, Việt Đức, Hoa Sen, SeAH…Với các sản phẩm chính là ống hộp đen, hộp mạ kẽm điện phân và hộp mạ kẽm nhúng nóng.
Sau đây chúng ta cùng tim hiểu một số các thông tin về dòng sản phẩm này.

So sánh thép hộp đen và mạ kẽm
| Tiêu chí | Đen | Mạ kẽm |
|---|---|---|
| Giá | thấp | cao |
| Chống gỉ | thấp | rất tốt |
| Tuổi thọ | 10-15 năm | 25-50 năm |
So sánh thép hộp và thép ống
| Thép hộp | Thép ống |
|---|---|
| Dễ lắp ghép | Chịu xoắn tốt |
| Tiết diện vuông | Tiết diện tròn |
| Phù hợp kết cấu | Phù hợp đường ống |
Quy cách thép hộp
Quy cách thép hộp bao gồm: Kích thước, độ dày, trọng lượng, chiều dài. Chúng là các thông số kỹ thuật quan trọng cần biết trước khi mua sản phẩm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chiều dài | 6m |
| Độ dày | 0.7-14mm |
| Kích thước hộp vuông | 12×12 – 400×400 |
| Kích thước hộp chữ nhật | 13×26 – 400×600 |
| Mác thép | SS400, Q235, ASTM… |
Cách đọc quy cách thép hộp:
Ví dụ: Hộp 20x40x0.7 tương ứng cạnh nhỏ là 20mm cạnh lớn là 40mm và độ dày là 0.7mm

Trọng lượng thép hộp được tính trên đơn vị Kg/m. Nó được quyết định bởi vật chất và độ dày của thành hộp. Dưới đây là tổng hợp bảng tra thép hộp đen và mạ kẽm đáp ứng các tiêu chuẩn JIS, TCVN và ASTM.
1: Bảng tra trọng lượng thép hộp đen, mạ kẽm độ dày từ 0.7 – 2.0mm
Lưu ý: Đơn vị tính trọng lượng trong bảng bên dưới là kg/m
| Quy cách thép hộp (mm) | Cây/bó | Khối lượng theo chiều dày thành (kg/m) | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.1 | 1.2 | 1.4 | 1.5 | 1.8 | 2.0 | ||
| Hộp 10×10 | 196 | 0.201 | 0.227 | 0.252 | 0.276 | 0.299 | 0.322 | ||||
| Hộp 10×20 | 150 | 0.311 | 0.353 | 0.393 | 0.433 | 0.472 | 0.511 | ||||
| Hộp 10×30 | 120 | 0.421 | 0.478 | 0.535 | 0.590 | 0.645 | 0.699 | 0.805 | |||
| Hộp 12×12 | 196 | 0.245 | 0.277 | 0.308 | 0.339 | 0.369 | 0.397 | 0.453 | |||
| Hộp 12×32 | 120 | 0.465 | 0.529 | 0.591 | 0.653 | 0.714 | 0.775 | 0.893 | 0.951 | 1.121 | 1.230 |
| Hộp 13×26 | 196 | 0.410 | 0.466 | 0.521 | 0.575 | 0.628 | 0.680 | 0.783 | 0.833 | ||
| Hộp 14×14 | 196 | 0.289 | 0.327 | 0.365 | 0.402 | 0.438 | 0.473 | 0.541 | 0.574 | ||
| Hộp 14×24 | 150 | 0.399 | 0.453 | 0.506 | 0.559 | 0.611 | 0.661 | 0.761 | 0.810 | 0.951 | 1.041 |
| Hộp 15×35 | 120 | 0.531 | 0.604 | 0.676 | 0.747 | 0.818 | 0.888 | 1.025 | 1.092 | 1.290 | 1.418 |
| Hộp 15×40 | 120 | 0.586 | 0.667 | 0.747 | 0.826 | 0.904 | 0.982 | 1.135 | 1.210 | 1.432 | 1.575 |
| Hộp 16×16 | 144 | 0.333 | 0.378 | 0.422 | 0.465 | 0.507 | 0.548 | 0.629 | 0.668 | ||
| Hộp 20×20 | 120 | 0.421 | 0.478 | 0.535 | 0.590 | 0.645 | 0.699 | 0.805 | 0.857 | 1.007 | 1.104 |
| Hộp 20×25 | 120 | 0.476 | 0.541 | 0.605 | 0.669 | 0.731 | 0.793 | 0.915 | 0.975 | 1.149 | 1.261 |
| Hộp 20×30 | 100 | 0.531 | 0.604 | 0.676 | 0.747 | 0.818 | 0.888 | 1.025 | 1.092 | 1.290 | 1.418 |
| Hộp 20×40 | 70 | 0.641 | 0.730 | 0.817 | 0.904 | 0.991 | 1.076 | 1.245 | 1.328 | 1.573 | 1.733 |
| Hộp 20×45 | 70 | 0.696 | 0.792 | 0.888 | 0.983 | 1.077 | 1.170 | 1.355 | 1.446 | 1.714 | 1.890 |
| Hộp 20×60 | 40 | 0.861 | 0.981 | 1.100 | 1.219 | 1.336 | 1.453 | 1.685 | 1.799 | 2.139 | 2.361 |
| Hộp 25×25 | 120 | 0.531 | 0.604 | 0.676 | 0.747 | 0.818 | 0.888 | 1.025 | 1.092 | 1.290 | 1.418 |
| Hộp 25×40 | 48 | 0.888 | 0.983 | 1.077 | 1.170 | 1.355 | 1.446 | 1.714 | 1.890 | ||
| Hộp 25×50 | 48 | 1.030 | 1.140 | 1.250 | 1.359 | 1.575 | 1.682 | 1.997 | 2.204 | ||
| Hộp 30×30 | 80 | 0.730 | 0.817 | 0.817 | 0.991 | 1.076 | 1.245 | 1.328 | 1.573 | 1.733 | |
| Hộp 30×50 | 42 | 1.219 | 1.336 | 1.453 | 1.685 | 1.799 | 2.139 | 2.361 | |||
| Hộp 30×60 | 40 | 1.376 | 1.509 | 1.642 | 1.905 | 2.035 | 2.421 | 2.675 | |||
| Hộp 40×40 | 42 | 1.100 | 1.219 | 1.336 | 1.453 | 1.685 | 1.799 | 2.139 | 2.361 | ||
| Hộp 40×60 | 24 | 1.830 | 2.125 | 2.271 | 2.704 | 2.989 | |||||
| Hộp 40×80 | 24 | 2.207 | 2.564 | 2.742 | 3.270 | 3.618 | |||||
| Hộp 40×100 | 24 | 3.004 | 3.213 | 3.835 | 4.246 | ||||||
| Hộp 45×75 | 24 | 2.564 | 2.742 | 3.270 | 3.618 | ||||||
| Hộp 45×90 | 24 | 3.095 | 3.694 | 4.089 | |||||||
| Hộp 50×50 | 30 | 1.830 | 2.125 | 2.271 | 2.704 | 2.989 | |||||
| Hộp 50×100 | 20 | 3.224 | 3.449 | 4.118 | 4.560 | ||||||
| Hộp 50×125 | 20 | 5.346 | |||||||||
| Hộp 50×150 | 20 | 6.131 | |||||||||
| Hộp 60×60 | 20 | 2.742 | 3.270 | 3.618 | |||||||
| Hộp 60×120 | 15 | 4.156 | 4.966 | 5.503 | |||||||
| Hộp 75×75 | 16 | 3.449 | 4.118 | 4.560 | |||||||
| Hộp 80×80 | 16 | 4.401 | 4.875 | ||||||||
| Hộp 75×125 | 16 | 6.131 | |||||||||
| Hộp 90×90 | 16 | 4.156 | 4.966 | 5.503 | |||||||
| Hộp 100×100 | 16 | 6.131 | |||||||||
2: Bảng tra trọng lượng thép hộp đen, mạ kẽm độ dày từ 2.2 – 4.0mm
Lưu ý: Đơn vị tính trọng lượng trong bảng bên dưới là kg/m.
| Quy cách thép hộp (mm) | Cây/bó | Khối lượng theo chiều dày thành (kg/m) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.2 | 2.3 | 2.5 | 2.8 | 3.0 | 3.2 | 3.5 | 3.8 | 4.0 | ||
| Hộp 20×20 | 120 | 1.198 | 1.243 | 1.332 | ||||||
| Hộp 20×25 | 120 | 1.371 | 1.424 | 1.529 | ||||||
| Hộp 20×30 | 100 | 1.543 | 1.605 | 1.725 | ||||||
| Hộp 20×40 | 70 | 1.889 | 1.966 | 2.118 | 2.340 | 2.484 | ||||
| Hộp 20×45 | 70 | 2.062 | 2.147 | 2.314 | 2.560 | 2.720 | ||||
| Hộp 20×60 | 40 | 2.580 | 2.689 | 2.903 | 3.220 | 3.427 | ||||
| Hộp 25×25 | 120 | 1.543 | 1.605 | 1.725 | 1.900 | |||||
| Hộp 25×40 | 48 | 2.062 | 2.147 | 2.314 | 2.560 | 2.720 | ||||
| Hộp 25×50 | 48 | 2.407 | 2.508 | 2.707 | 3.000 | 3.191 | ||||
| Hộp 30×30 | 80 | 1.889 | 1.966 | 2.118 | 2.340 | 2.484 | ||||
| Hộp 30×50 | 42 | 2.580 | 2.689 | 2.903 | 3.220 | 3.427 | 3.631 | 3.931 | ||
| Hộp 30×60 | 40 | 2.926 | 3.050 | 3.296 | 3.660 | 3.898 | 3.898 | 4.481 | ||
| Hộp 40×40 | 42 | 2.580 | 2.689 | 2.903 | 3.220 | 3.427 | 3.631 | 3.931 | ||
| Hộp 40×60 | 24 | 3.271 | 3.411 | 3.689 | 4.100 | 4.370 | 4.636 | 5.031 | 5.419 | 5.673 |
| Hộp 40×80 | 24 | 3.963 | 4.134 | 4.474 | 4.979 | 5.312 | 5.642 | 6.131 | 6.613 | 6.930 |
| Hộp 45×75 | 24 | 3.963 | 4.134 | 4.474 | 4.979 | 5.312 | 5.642 | 6.131 | 6.613 | 6.930 |
| Hộp 40×100 | 24 | 4.654 | 4.857 | 5.260 | 5.859 | 6.255 | 6.647 | 7.230 | 7.807 | 8.187 |
| Hộp 45×90 | 24 | 4.481 | 4.676 | 5.064 | 5.639 | 6.019 | 6.396 | 6.955 | 7.508 | 7.873 |
| Hộp 50×50 | 30 | 3.271 | 3.411 | 3.689 | 4.100 | 4.370 | 4.636 | 5.031 | 5.419 | 5.673 |
| Hộp 50×100 | 20 | 5.000 | 5.218 | 5.653 | 6.299 | 6.726 | 7.150 | 7.780 | 8.404 | 8.815 |
| Hộp 50×125 | 20 | 5.864 | 6.121 | 6.635 | 7.399 | 7.904 | 8.407 | 9.155 | 9.896 | 10.386 |
| Hộp 50×150 | 20 | 6.728 | 7.025 | 7.616 | 8.498 | 9.083 | 9.664 | 10.530 | 11.389 | 11.957 |
| Hộp 60×60 | 20 | 3.963 | 4.134 | 4.474 | 4.979 | 5.312 | 5.642 | 6.131 | 6.613 | 6.930 |
| Hộp 60×120 | 15 | 6.036 | 6.302 | 6.831 | 7.619 | 8.140 | 8.658 | 9.430 | 10.195 | 10.701 |
| Hộp 75×75 | 16 | 5.000 | 5.218 | 5.653 | 6.299 | 6.726 | 7.150 | 7.780 | 8.404 | 8.815 |
| Hộp 80×80 | 16 | 5.345 | 5.579 | 6.045 | 6.739 | 7.197 | 7.653 | 8.330 | 9.001 | 9.444 |
| Hộp 75×125 | 16 | 6.728 | 7.025 | 7.616 | 8.498 | 9.083 | 9.664 | 10.530 | 11.389 | 11.957 |
| Hộp 90×90 | 16 | 6.036 | 6.302 | 6.831 | 7.619 | 8.140 | 8.658 | 9.430 | 10.195 | 10.701 |
| Hộp 100×100 | 16 | 6.728 | 7.025 | 7.616 | 8.498 | 9.083 | 9.664 | 10.530 | 11.389 | 11.957 |
3: Bảng tra trọng lượng thép hộp đen cỡ lớn có độ dày từ 2.5 – 4.2 mm
Lưu ý: Đơn vị tính trọng lượng trong bảng bên dưới là kg/m.
| Quy cách thép hộp (mm) | Cây/bó | Khối lượng theo chiều dày thành (kg/m) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.5 | 2.8 | 3.0 | 3.2 | 3.5 | 3.8 | 4.0 | 4.2 | ||
| Hộp 40×80 | 24 | – | – | – | – | – | – | – | 7.245 |
| Hộp 60×60 | 20 | – | – | – | – | – | – | – | 7.245 |
| Hộp 50×100 | 20 | – | – | – | – | – | – | – | 9.224 |
| Hộp 50×125 | 18 | 6.635 | 7.399 | 7.904 | 8.407 | 9.155 | 9.896 | 10.386 | 10.874 |
| Hộp 50×150 | 18 | 7.616 | 8.498 | 9.083 | 9.664 | 10.530 | 11.389 | 11.957 | 12.523 |
| Hộp 60×120 | 16 | – | – | – | – | – | – | – | 11.204 |
| Hộp 75×125 | 16 | – | – | – | – | – | – | – | 12.523 |
| Hộp 75×150 | 15 | 8.598 | 9.598 | 10.261 | 10.920 | 11.904 | 12.881 | 13.528 | 14.173 |
| Hộp 90×90 | 16 | – | – | – | – | – | – | – | 11.204 |
| Hộp 100×100 | 16 | – | – | – | – | – | – | – | 12.523 |
| Hộp 100×150 | 12 | 9.580 | 10.698 | 11.439 | 12.177 | 13.279 | 14.373 | 15.099 | 15.822 |
| Hộp 100×200 | 8 | 11.544 | 12.897 | 13.796 | 14.691 | 16.028 | 17.358 | 18.241 | 19.121 |
| Hộp 12×125 | 9 | 9.580 | 10.698 | 11.439 | 12.177 | 13.279 | 14.373 | 15.099 | 15.822 |
| Hộp 150×150 | 8 | 11.544 | 12.897 | 13.796 | 14.691 | 16.028 | 17.358 | 18.241 | 19.121 |
| Hộp 150×200 | 8 | – | 15.097 | 16.152 | 17.204 | 18.777 | 20.343 | 21.383 | 22.421 |
| Hộp 175×175 | 9 | – | 15.097 | 16.152 | 17.204 | 18.777 | 20.343 | 21.383 | 22.421 |
4: Bảng tra trọng lượng thép hộp đen cỡ lớn có độ dày từ 4.5 – 8.0 mm
Lưu ý: Đơn vị tính trọng lượng trong bảng bên dưới là kg/m.
| Quy cách thép hộp (mm) | Cây/bó | Khối lượng theo chiều dày thành (kg/m) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.5 | 5.0 | 5.5 | 6.0 | 6.5 | 7.0 | 7.5 | 8.0 | ||
| Hộp 40×80 | 24 | 7.711 | 8.472 | 9.214 | 9.937 | – | – | – | – |
| Hộp 60×60 | 20 | 7.711 | 8.472 | 9.214 | 9.937 | – | – | – | – |
| Hộp 50×100 | 20 | 9.831 | 10.828 | 11.806 | 12.765 | – | – | – | – |
| Hộp 50×125 | 18 | 11.599 | 12.792 | 13.966 | 15.122 | 16.258 | 17.375 | 18.473 | – |
| Hộp 50×150 | 18 | 13.366 | 14.756 | 16.127 | 17.478 | 18.811 | 20.124 | 21.418 | – |
| Hộp 60×120 | 16 | 11.952 | 13.185 | 14.398 | 15.593 | 16.768 | 17.925 | 19.062 | – |
| Hộp 75×125 | 16 | 13.366 | 14.756 | 16.127 | 17.478 | 18.811 | 20.124 | 21.418 | 22.694 |
| Hộp 75×150 | 15 | 15.134 | 16.720 | 18.287 | 19.835 | 21.363 | 22.873 | 24.364 | 25.836 |
| Hộp 90×90 | 16 | 11.952 | 13.185 | 14.398 | 15.593 | 16.768 | 17.925 | 19.062 | – |
| Hộp 100×100 | 16 | 13.366 | 14.756 | 16.127 | 17.478 | 18.811 | 20.124 | 21.418 | 22.694 |
| Hộp 100×150 | 12 | 16.901 | 18.683 | 20.447 | 22.191 | 23.916 | 25.623 | 27.310 | 28.978 |
| Hộp 100×200 | 8 | 20.436 | 22.611 | 24.767 | 26.904 | 29.022 | 31.121 | 33.201 | 35.262 |
| Hộp 125×125 | 9 | 16.901 | 18.683 | 20.447 | 22.191 | 23.916 | 25.623 | 27.310 | 28.978 |
| Hộp 150×150 | 8 | 20.436 | 22.611 | 24.767 | 26.904 | 29.022 | 31.121 | 33.201 | 35.262 |
| Hộp 150×200 | 8 | 23.970 | 26.538 | 29.087 | 31.617 | 34.128 | 36.620 | 39.092 | 41.546 |
| Hộp 175×175 | 9 | 23.970 | 26.538 | 29.087 | 31.617 | 34.128 | 36.620 | 39.092 | 41.546 |
5: Cách tính trọng lượng thép hộp
Trọng lượng thép hộp thường được tính trên 1 đơn vị chiều dài là m. Khi muốn biết tổng trọng lượng cả cây bạn cần nhân với số chiều dài của cây hộp.
Để tính được trọng lượng của hộp tiết diện chữ nhật hoặc vuông rỗng chúng ta sử dụng công thức sau:
Khối lượng trên 1 m dài M = 0,785A (kg/m).
Diện tích mặt cắt ngang A = [2T(B + H – 2T) – (4 – π)( R0 – Ri)] / 100 (cm3)
Ghi chú:
– T là chiều dày danh nghĩa (mm).
– B là chiều dài danh nghĩa của mặt của thép hình vuông hoặc cạnh ngắn hơn của thép hình chữ nhật rỗng (mm).
– H là chiều dài danh nghĩa của cạnh dài hơn của thép hình chữ nhật rỗng (mm).
– R0 là bán kính góc lượn ngoài danh nghĩa để tính toán cho bởi: R0 = 1,5T (mm).
– Ri là bán kính góc lượn ngoài danh nghĩa để tính toán cho bởi: Ri = 1,0T (mm).
– 0,785 là khôi lượng riêng của thép Cacbon (g/cm3)
Các loại thép hộp phổ biến nhất hiện nay
Chúng ta vẫn thường nghe đến các thuật ngữ “thép hộp đen”, “thép hộp mạ kẽm nhúng nóng”, “hộp tôn mạ kẽm”. Vậy đây là chỉ loại sản phẩm nào, chúng có gì khác nhau?
Thép hộp tôn mạ kẽm

Được sản xuất từ nguyên liệu chính là hợp kim Zn – Fe ( tôn). Loại hộp tôn mạ kẽm thường mỏng, bề mặt được mạ thêm một lớp kẽm trống ăn mòn. Lớp mạ kẽm giúp làm chậm quá trình ăn mòn, oxi hóa nên sản phẩm sẽ có tuổi thọ lâu hơn. Tuy nhiên, khi tiếp xúc lâu môi trường ăn mòn thì lượng kẽm sẽ bị giảm dần và hiệu quả bảo vệ lõi thép cũng bị giảm. Đặc biệt trong môi trường mưa axit và nước muối, lớp mạ kẽm sẽ bị phá hủy nhanh tróng.
Để mạ kẽm cây hộp được vệ sinh và nhúng vào dung dịch mạ. Điện tích trái dấu được đặt vào 2 cực với vật cần mạ mang điện tích âm (catot) cực còn lại mang điện tích dương (anot). Sau khi sảy ra quá trình điện hóa phía cực âm sẽ được phủ một lớp kim loại mạ. Thép hộp mạ điện phân rất thông dụng trong thực tế xây dựng và sản xuất. Chúng có thể được dùng làm xà gồ trong xây dựng dân dụng, làm dàn giáo, các kiến trúc giá đỡ khác hoặc chế tạo thiết bị…
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (Hot dip galvanized steel – HDG) là loại ống thép được nhúng trong kẽm nóng chảy để tạo ra một lớp phủ chống rỉ sét. Hộp mạ kẽm nhúng nóng thường được sử dụng trong các ứng dụng ở ngoài trời, chịu tác động trực tiếp của thời tiết.
Mạ kẽm nhúng nóng là một loạt các phản ứng hóa học xảy ra khi nhúng vật cần mạ vào trong bể kẽm nóng chảy. Cuối của quá trình phản ứng này sẽ tạo ra một lớp Kẽm Cacbonat (ZnCO3) giúp bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn. Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng có màu xám mờ, lớp mạ kẽm dày và chắc chắn hơn mạ điện phân. Hộp mạ kẽm nhúng nóng thường có giá cao hơn hộp thông thường nhưng rẻ hơn thép không gỉ và thường được sử dụng ở các nơi ven biển, nhà máy, các công trình có yêu cầu cao về độ chống ăn mòn.
Thép hộp Đen

Thép hộp đen được sản xuất bằng các loại phôi thép cán mỏng. Thép hộp đen giữ nguyên được màu sắc ban đầu của sản phẩm và thường được ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau. Các sản phẩm chính bao gồm ống thép hộp vuông, chữ nhật.
Thép hộp đen là cách gọi thường dùng của các thợ cơ khí, kỹ thuật để phân biệt với các sản phẩm được mạ kẽm hoặc mạ nhúng nóng. Sản phẩm hộp đen thường có độ dày từ 0,5 đến 10mm và nhiều kích thước đa dạng. Nó có giá thành rẻ hơn loại thép hộp mạ kẽm nhưng độ bền sẽ thấp hơn. Những cây hộp chưa được sơn khi để lâu ngày sẽ tạo thành một lớp oxit sắt 3 có màu vàng bên ngoài.
Sắt hộp là một cách gọi khác của thép hộp đen. Bản chất đúng của sản phẩm vẫn là thép Cacbon.
Hoàng Đan cung cấp thép hộp đen với đủ tiêu chuẩn và kích thước. Với những sản phẩm hộp đen thông dụng vuông hoặc chữ nhật chúng tôi thường có sẵn hàng trong kho và có thể giao nhanh tróng trong ngày. Với sản phẩm hộp có kích cỡ lớn đặc biệt thời gian giao hàng có thể sẽ lâu hơn do yêu cầu sản xuất.
Xem thêm: Hướng dẫn lựa chọn thep hộp phù hợp với công trình
Các tiêu chuẩn sản xuất thép hộp phổ biến
Thép hộp được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau tùy thuộc vào thị trường và mục đích sử dụng. Mỗi tiêu chuẩn sẽ quy định về thành phần hóa học, cơ tính, dung sai kích thước và yêu cầu kiểm tra chất lượng nhằm đảm bảo sản phẩm đáp ứng yêu cầu của từng loại công trình.
Việc sử dụng thép hộp đúng tiêu chuẩn không chỉ giúp công trình đảm bảo an toàn, tuổi thọ và khả năng chịu lực mà còn đáp ứng các yêu cầu nghiệm thu, thiết kế và quy định kỹ thuật của từng dự án.
Thép hộp hiện nay được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn trong nước và quốc tế như:
- ASTM A500 (Hoa Kỳ)
- JIS G3466 (Nhật Bản)
- BS EN 10219 (Châu Âu)
- TCVN
- SS400
- Q235B
Mỗi tiêu chuẩn sẽ quy định:
- Giới hạn chảy
- Cường độ kéo
- Thành phần hóa học
- Sai số kích thước
- Độ dày thành thép
ASTM A500 (Hoa Kỳ)
ASTM A500 là tiêu chuẩn do Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM) ban hành, áp dụng cho thép hộp kết cấu hàn và không hàn được tạo hình nguội. Đây là một trong những tiêu chuẩn phổ biến nhất trên thế giới.
Ứng dụng:
- Nhà thép tiền chế
- Nhà xưởng công nghiệp
- Kết cấu chịu lực
- Cột, dầm và khung thép
- Công trình dân dụng và thương mại
Thép hộp đạt tiêu chuẩn ASTM A500 có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và phù hợp với các công trình yêu cầu an toàn kết cấu.
ASTM A53 (Hoa Kỳ)
ASTM A53 là tiêu chuẩn dành cho thép ống hàn và thép ống đúc sử dụng trong các hệ thống dẫn lưu chất và một số ứng dụng kết cấu.
Ứng dụng:
- Hệ thống cấp thoát nước
- Đường ống dẫn khí
- Đường ống dẫn hơi
- Khung giàn giáo
- Kết cấu phụ trợ trong xây dựng
Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A53/A53M – 18
Tiêu chuẩn này sử dụng cho thép ống, thép hộp, thép đen, thép mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân, ống hàn và ống đúc liền mạch.

So với ASTM A500, tiêu chuẩn ASTM A53 được sử dụng nhiều hơn cho các hệ thống đường ống và các hạng mục có yêu cầu dẫn chất lỏng hoặc khí.
JIS G3466 (Nhật Bản)
JIS G3466 là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản áp dụng cho thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật dùng trong kết cấu xây dựng và kiến trúc.
Ứng dụng:
- Nhà dân dụng
- Chung cư
- Trung tâm thương mại
- Nhà xưởng
- Công trình hạ tầng
- Kết cấu cơ khí
Thép hộp theo tiêu chuẩn JIS G3466 được đánh giá cao về độ chính xác kích thước, chất lượng bề mặt và khả năng chịu tải, phù hợp với các công trình yêu cầu kỹ thuật cao.

BS EN 10219 (Châu Âu)
BS EN 10219 là tiêu chuẩn châu Âu áp dụng cho thép hộp kết cấu hàn tạo hình nguội. Tiêu chuẩn này quy định chặt chẽ về cơ tính, thành phần hóa học, dung sai và quy trình kiểm tra chất lượng.
Tiêu chuẩn Anh BS EN 39:2001
Quy định về ống thép rời dùng cho dàn giáo và bộ ghép nối:

Ứng dụng:
- Công trình công nghiệp
- Nhà thép tiền chế
- Cầu đường
- Kết cấu hạ tầng
- Các dự án có vốn đầu tư nước ngoài (FDI)
Nhờ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt, thép hộp theo tiêu chuẩn BS EN 10219 thường được sử dụng trong các công trình quy mô lớn và các dự án yêu cầu tuân thủ tiêu chuẩn châu Âu.
TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam)
TCVN là hệ thống tiêu chuẩn quốc gia do Việt Nam ban hành, được áp dụng rộng rãi trong sản xuất, kinh doanh và xây dựng trong nước.
Ứng dụng:
- Nhà ở dân dụng
- Công trình công cộng
- Nhà xưởng
- Kết cấu thép
- Hạ tầng giao thông
- Các dự án sử dụng vốn đầu tư trong nước
Thép hộp sản xuất theo TCVN đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật phù hợp với điều kiện thi công và môi trường sử dụng tại Việt Nam, đồng thời bảo đảm tính đồng bộ với các quy chuẩn xây dựng hiện hành.
Tham khảo:
- TCVN 3783:1983: Thép ống hàn điện và không hàn điện dùng trong công nghiệp chế tạo mô tô, xe đạp.
- TCVN 11228-2:2015: Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn (Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt).
Nên lựa chọn tiêu chuẩn nào?
Việc lựa chọn tiêu chuẩn sản xuất phụ thuộc vào yêu cầu của từng công trình:
| Tiêu chuẩn | Phù hợp với |
|---|---|
| ASTM A500 | Kết cấu thép, nhà xưởng, công trình chịu lực |
| ASTM A53 | Đường ống, hệ thống cấp thoát nước, khí và hơi |
| JIS G3466 | Công trình dân dụng, cơ khí và kết cấu theo tiêu chuẩn Nhật Bản |
| BS EN 10219 | Dự án công nghiệp, hạ tầng và công trình theo tiêu chuẩn châu Âu |
| TCVN | Nhà ở, công trình dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam |
Các ứng dụng thực tế
Thép hộp là sản phẩm thông dụng với hình dạng ống vuông hoặc chữ nhật rất dễ gia công lắp ráp. Chúng được sử dụng nhiều trong xây dựng, sản xuất, chế tạo, trang trí…
- Thép hộp làm lan can cầu thang, làm hàng rào…
- Chế tạo khung biển quảng cáo.
- Tạo khung chân, giá đỡ lắp ráp các thiết bị điện tử và nội thất…
- Thép hộp làm khung mái nhà.
- Sử dụng trong kết cấu dầm, mái.
- Chế tạo máy móc công nghiệp như máy ủi, cần trục, xe lu…
- Sản xuất xe tải, xe rơ mooc, khung toa xe lửa.

Báo giá thép hộp
Giá thép hộp được tính theo trọng lượng (cân nặng) và thay đổi theo tình hình thị trường.
Các bảng giá cũ không có giá trị tại thời điểm hiện tại nên các bạn muốn cập nhật giá thép hộp mới và nhanh nhất xin liên hệ trực tiếp Hotline: 0966.309.338

Giá thành các loại thép hộp có sự chênh lệch. Thông thường thép hộp tôn mạ kẽm có giá rẻ nhất, sau đó đến hộp đen và hộp mạ kẽm nhúng nóng.
Bảng giá tham khảo:
| Loại thép hộp | Độ dày phổ biến (mm) | Giá tham khảo (VNĐ/kg) | Giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| Thép hộp đen | 0.7 – 1.2 | 17.500 – 18.500 | 80.000 – 260.000 |
| Thép hộp đen | 1.4 – 2.0 | 17.800 – 18.800 | 250.000 – 550.000 |
| Thép hộp đen | 2.3 – 4.0 | 18.000 – 19.200 | 500.000 – 1.250.000 |
| Thép hộp mạ kẽm | 0.7 – 1.2 | 18.500 – 19.800 | 90.000 – 290.000 |
| Thép hộp mạ kẽm | 1.4 – 2.0 | 19.000 – 20.500 | 280.000 – 620.000 |
| Thép hộp mạ kẽm | 2.3 – 4.0 | 19.500 – 21.500 | 580.000 – 1.450.000 |
| Thép hộp cỡ lớn | 4.5 – 12.0 | 19.500 – 22.500 | 1.300.000 – 5.500.000 |
Lưu ý:
- Bảng giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo biến động giá phôi thép, thương hiệu và thời điểm đặt hàng.
- Giá chưa bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển.
- Đơn hàng số lượng lớn hoặc gia công theo yêu cầu thường được chiết khấu từ 2% – 10%.
- Thép hộp Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, Nam Kim và Vitek có thể có mức giá chênh lệch tùy từng quy cách.
Để biết giá thép hộp mới và chính xác nhất, các bạn vui lòng liên hệ trực tiếp chúng tôi.
Liên hệ đặt mua thép hộp giá rẻ Hà Nội
Hiện nay có rất nhiều các đơn vị phân phối thép uy tín. Hoàng Đan là đơn vị cung cấp các sản phẩm thép công nghiệp trụ sở tại Hà Nội với các sản phẩm chủ lực là Thép hộp mạ kẽm, hộp đen, ống thép. Các khu vực chúng tôi hiện đang cung cấp sản phẩm bao gồm:
- Miền bắc: Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Yên Bái, Thái Nguyên, Phú Thọ, Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Hòa Bình…
- Miền Trung: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế…
- Miền Nam: Long An, Đồng Tháp, Tiền Giang, An Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Hậu Giang, Kiên Giang, Sóc Trăng…

Tại sao chọn mua thép hộp tại Hoàng Đan?
- Giá thành luôn cập nhật chính xác và đúng giá nhất theo từng thời điểm.
- Dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp
- Chứng từ hàng hóa đầy đủ, minh bạch
- Cơ chế tốt với đại lý, đơn vị khách hàng thân thiết
- Hộ trợ tận tình 24/7 phương châm của chúng tôi là làm tất cả vì khách hàng.
Nhận báo giá thép hình hộp mới nhất
Liên hệ ngay để được tư vấn quy cách phù hợp, cập nhật giá mới nhất và nhận ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn.
📞 Gọi ngay: 0966 309 338Câu hỏi thường gặp về thép hộp
1. Thép hộp là gì?
Thép hộp là loại thép có tiết diện rỗng, được sản xuất dưới dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, nội thất, nhà xưởng và kết cấu thép.
2. Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm khác nhau như thế nào?
Thép hộp đen không có lớp phủ bảo vệ nên thường được sử dụng trong nhà hoặc sơn chống gỉ trước khi thi công. Thép hộp mạ kẽm được phủ lớp kẽm giúp chống ăn mòn, chống oxy hóa và có tuổi thọ cao hơn khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm.
3. Nên chọn thép hộp vuông hay thép hộp chữ nhật?
Thép hộp vuông phù hợp làm cột, khung chịu lực và kết cấu yêu cầu độ ổn định cao. Thép hộp chữ nhật thường được sử dụng làm xà gồ, khung mái, khung cửa, hàng rào và các kết cấu chịu tải theo một phương.
4. Thép hộp có những kích thước nào phổ biến?
Các quy cách phổ biến gồm thép hộp vuông 20x20, 25x25, 30x30, 40x40, 50x50, 75x75, 100x100 và thép hộp chữ nhật 20x40, 30x60, 40x80, 50x100, 100x200... Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 mét/cây.
5. Thép hộp được sản xuất theo những tiêu chuẩn nào?
Các tiêu chuẩn phổ biến gồm ASTM A500, ASTM A53, JIS G3466, BS EN 10219 và TCVN. Mỗi tiêu chuẩn quy định về thành phần hóa học, tính chất cơ học, kích thước và dung sai sản phẩm.
6. Làm thế nào để chọn đúng quy cách thép hộp?
Việc lựa chọn phụ thuộc vào tải trọng, mục đích sử dụng, môi trường làm việc và bản vẽ thiết kế. Đối với các công trình chịu lực nên tham khảo ý kiến kỹ sư kết cấu để đảm bảo an toàn và tối ưu chi phí.
7. Thép hộp có bị gỉ sét không?
Thép hộp đen có thể bị oxy hóa nếu tiếp xúc lâu với môi trường ẩm. Thép hộp mạ kẽm có khả năng chống gỉ tốt hơn nhờ lớp phủ kẽm bảo vệ bề mặt, giúp tăng tuổi thọ công trình.
8. Giá thép hộp được tính theo kg hay theo cây?
Tùy từng nhà cung cấp, thép hộp có thể được báo giá theo kilogram hoặc theo cây 6 mét. Với các đơn hàng lớn hoặc dự án, giá thường được tính theo tổng khối lượng và có chính sách chiết khấu riêng.
9. Khi mua thép hộp cần kiểm tra những giấy tờ gì?
Nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp đầy đủ chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) và Mill Test Certificate (MTC) để đảm bảo sản phẩm đúng tiêu chuẩn và có nguồn gốc rõ ràng.
10. Thép hộp Hòa Phát, Hoa Sen hay Nam Kim nên chọn loại nào?
Mỗi thương hiệu đều có ưu điểm riêng và đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng hiện hành. Việc lựa chọn nên dựa trên yêu cầu kỹ thuật, ngân sách, thời gian giao hàng và nguồn cung thực tế.
11. Thép hộp mạ kẽm có hàn được không?
Có. Tuy nhiên, khi hàn cần thực hiện đúng quy trình kỹ thuật và xử lý lại lớp bảo vệ tại vị trí mối hàn bằng sơn mạ kẽm hoặc vật liệu chống ăn mòn để duy trì độ bền.
12. Thép hộp có tuổi thọ bao lâu?
Tuổi thọ phụ thuộc vào môi trường sử dụng và biện pháp bảo vệ bề mặt. Trong điều kiện sử dụng phù hợp và được bảo dưỡng đúng cách, thép hộp có thể sử dụng trong nhiều năm.
13. Thép hộp dùng làm cột nhà có tốt không?
Có. Thép hộp được sử dụng rộng rãi làm cột, dầm và khung kết cấu trong nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà dân dụng và các công trình công nghiệp khi được lựa chọn đúng quy cách theo thiết kế.
14. Làm sao phân biệt thép hộp đạt chuẩn?
Thép hộp đạt chuẩn có kích thước đúng quy cách, bề mặt đồng đều, mối hàn chắc chắn, khối lượng đúng tiêu chuẩn và có đầy đủ chứng nhận CO, CQ từ nhà sản xuất.
15. Làm sao để nhận báo giá thép hộp mới nhất?
Giá thép hộp thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá mới nhất, vui lòng liên hệ 0966 309 338 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.

