Báo giá Thép V mạ kẽm nhúng nóng

báo giá thép v mạ kẽm nhúng nóng

Giá thép V mạ kẽm luôn có sự biến động theo giá nguyên liệu, thương hiệu sản xuất, quy cách và số lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo các sản phẩm phổ biến như V30, V40, V50, V60, V63, V75, V100, V120, V150, V175 và V200 để quý khách dễ dàng so sánh và lựa chọn.

Để nhận báo giá thép V mạ kẽm mới nhất, chính xác theo từng thời điểm cùng các ưu đãi dành cho đơn hàng số lượng lớn, vui lòng liên hệ Thép Hình Hoàng Đan qua Hotline: 0966 309 338 để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng

Giá các sản phẩm thép V dưới đây chỉ mang tính tham khảo và được cập nhật theo từng thời điểm. Do giá thép phụ thuộc vào biến động của thị trường, giá nguyên liệu, thương hiệu sản xuất và số lượng đặt hàng nên mức giá thực tế có thể thay đổi.

Báo giá thép V30 – V63 cây 6m

Sản phẩm thépTrọng lượngGiá chưa VAT
Dày(mm)(Kg)(vnđ)
V30
38.14144,300
V40
414.54257,755
V50
314.5257,045
418.5327,955
522.62400,991
626.68472,964
V60
421.78386,100
527.3483,955
V63
528496,364
634604,273

Báo giá thép V 75 – V 100 cây 6m

Sản phẩm thépTrọng lượngGiá chưa VAT
Dày(mm)(Kg)(vnđ)
V75
641726,818
744780,000
747835,318
V80
644780,000
751904,091
8571,010,455
V90
650886,364
757.841,025,345
V100
8731,294,091
10901,595,455

Báo giá thép V120 – V200 cây 12m

Sản phẩm thépTrọng lượngGiá chưa VAT
Dày(mm)KgVnđ
V120
81763,120,000
102193,882,273
122594,591,364
V130
102374,201,364
122804,963,636
V150
102744,857,273
123275,796,818
154057,179,545
V175
154728,366,844
V200
155439,625,415
2071612,692,076
2588815,741,818

Công thức tính trọng lượng thép V

Để tính trọng lượng sắt (thép) V ta sử dụng công thức sau:

Trọng lượng V = (A x 2 – t1) x t1 x Chiều dài (m) x 0,00785

Trong đó:

  • A: Là chiều rộng của cạnh thép V (2 cạnh đều)
  • t1: Là độ dày của cạnh thép V
  • 0,00785: Là khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép Cacbon tính theo đơn vị g/mm3

Ví dụ: Tính trọng lượng thép V có chiều dài 6m, cạnh rộng 75mm, độ dày cạnh là 6mm.

>> P = (752 – 6)x660x00785 = 40,69 (Kg)

>>> Xem thêm các thông tin khác về quy cách, tiêu chuẩn thép hình V

Lên đầu trang