Thép hộp 30×60 độ dày 0.8 – 3.0mm

thép hộp 30x60

Thép hộp 30×60 là dòng thép hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, cơ khí chế tạo, nội thất và các công trình kết cấu thép nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và chi phí hợp lý. Sản phẩm được sản xuất với nhiều độ dày từ 0.8 mm đến 3.0 mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ các hạng mục nhẹ đến công trình yêu cầu độ bền cao.

Giá thép hộp 30×60 phụ thuộc vào độ dày, chiều dài, thương hiệu sản xuất và biến động của thị trường thép. Trong bài viết này, Thép Hình Hoàng Đan cập nhật bảng giá tham khảo mới nhất, kèm theo thông tin về quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn sản xuất và ứng dụng thực tế của từng loại thép hộp 30×60 để quý khách dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Để nhận báo giá thép hộp 30×60 chính xác nhất theo từng thời điểm cùng chính sách chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn, vui lòng liên hệ Hotline: 0966 309 338. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh trên toàn quốc.

Các thông số kỹ thuật thép hộp 30×60

Các sản phẩm của các nhà máy có thể có độ dày giống hoặc khác nhau. Do vậy, trọng lượng của cây hộp cũng không giống nhau. Khi tìm hiểu sản phẩm bạn nên chú ý tới các thông số kích thước như: Độ dày, trọng lượng trên mét dài, chiều dài cây hộp. Để chắc chắn hãy hỏi rõ nhà cung cấp thép cho bạn trước khi quyết định mua sản phẩm.

Dưới đây là các thông số thép hộp của nhà máy thép Hòa Phát và 190. Đây cũng là 2 công ty hàng đầu về sản xuất thép hộp uy tín tại Việt Nam.

Thép hộp đen, mạ kẽm 30×60 nhà máy 190

  • Chiều dài cây: 6m
  • Số cây trên bó: 40
  • Chất liệu: Thép Cacbon
Độ dàyTrọng lượng (Kg/m)Trọng lượng (Kg/cây 6m)
1.01.3768.256
1.11.5099.054
1.21.6429.852
1.41.90511.430
1.52.03512.210
1.82.42114.526
2.02.67516.050
2.22.92617.556
2.33.05018.300
2.53.29619.776
2.83.66021.960
3.03.89823.388
3.24.13424.804
3.54.48126.886

Thép hộp đen, tôn mạ kẽm 30×60 nhà máy thép hòa phát

  • Chiều dài cây: 6m
  • Số cây trên bó: 50
  • Chất liệu: Thép Cacbon
Độ dàyTrọng lượng(Kg/m)Trọng lượng (Kg/cây 6m)
0.81.1076.64
0.91.2427.45
1.01.3758.25
1.11.5089.05
1.21.6429.85
1.41.90511.43
1.52.03512.21
1.82.42214.53
2.02.67516.05
2.33.05018.30
2.53.29719.78
2.83.66221.97
3.03.9023.40

Nhận xét: So sánh về trọng lượng hộp 30×60 của 2 nhà máy thấy rằng khối lượng ở cùng 1 độ dày chênh lệch không đáng kể.

Có thể bạn nên biết: Công thức tính khối lượng của thép hộp chữ nhật

Một số trường hợp bạn cần kiểm tra thông số trọng lượng sản phẩm nhà cung cấp đưa cho bạn. Khi đó hãy sử dụng công thức sau đây để tính lại trọng lượng hộp chữ nhật:

KL (kg)= [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

  • T: Dày thành ống
  • A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;
  • KL: Khối lượng
  • Tỷ trọng thép Cacbon: 7.85g/cm3

Ví dụ 1: Tính trọng lượng 1m ống hộp chữ nhật 30×60 của 190 với độ dày thành ống là 1.2mm.

KL (kg) = [2 x 1.2 x {30 + 60} – 4 x 1.2 x 1.2] x 7.85 x 0.001 x 1 = 1.650384 (kg/m)

Ví dụ 2: Tính trọng lượng 1m ống hộp chữ nhật 30×60 của Hòa Phát độ dày thành ống là 1.1mm.

KL (kg) = [2 x 1.1 x {30 + 60} – 4 x 1.1 x 1.1] x 7.85 x 0.001 x 1 = 1.516306 (kg/m)

Từ 2 ví dụ trên so sánh với bảng nhà cung cấp đưa ra có thể thấy khối lượng trên lý thuyết và tính toán tương đương nhau. Sai số trong sự cho phép của tiêu chuẩn sản xuất.

Tiêu chuẩn thép hộp 30×60

Thép hộp mạ kẽm và hộp đen hàn 30x60mm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500. Đây là tiêu chuẩn của mỹ về ống thép hàn, các bạn tham khảo bản tóm tắt dưới đây.

Bảng thành phần hoá học của thép hộp theo ASTM A500 – 18

Mác thép (Grade) Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S Cu Ni Cr Mo V
Max Max Max Max Max Min Max Max Max Max
GR A 0.30 1.40 0.045 0.045 0.18
GR B 0.30 1.40 0.045 0.045 0.18
GR D 0.30 1.40 0.045 0.045 0.18
GR C 0.27 1.40 0.050 0.045 0.18

Bảng tính chất cơ học thép hộp 30×60 theo tiêu chuẩn ASTM A500 – 18

Mác thép (Grade) Tính chất cơ học
Bền kéo Bền chảy Độ giãn dài
(Min) N/mm² (Min) N/mm² (Min) %
GR A 310 270 25
GR B 400 315 23
GR C 425 345 21
GR D 400 250 23

Bảng dung sai về kích thước và độ dày

Dung sai (Tolerance)
Kích thước / Đường kính ngoài Hộp vuông, chữ nhật ≤ 65 mm : ±0.5 mm
65 ÷ 90 mm : ±0.6 mm
90 ÷ 140 mm : ±0.8 mm
> 140 mm : 0.01 × kích thước cạnh lớn
Thép ống tròn ≤ 48 mm : ±0.5%
> 50 mm : ±0.75%
Độ dày ±10%

Giá thép hộp 30×60

Do giá thành thị trường thép liên tục thay đổi, chúng tôi không có giá sản phẩm cố định. Đội ngũ hỗ trợ tại Thép Hoàng Đan luôn cập nhật giá thép hộp mới nhất trong ngày. Nếu cần bạn có thể hỏi trực tiếp chúng tôi theo số điện thoại 0966 309 338.

Bảng giá tham khảo:

Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Giá tham khảo (VNĐ/cây)
0.8 8.70 175.000 – 190.000
0.9 9.75 192.000 – 208.000
1.0 10.80 210.000 – 228.000
1.1 11.80 228.000 – 248.000
1.2 12.85 246.000 – 268.000
1.4 14.90 285.000 – 312.000
1.5 15.90 305.000 – 335.000
1.8 18.85 360.000 – 395.000
2.0 20.75 395.000 – 435.000
2.3 23.70 450.000 – 495.000
2.5 25.55 485.000 – 535.000
2.8 28.25 535.000 – 590.000
3.0 30.00 565.000 – 625.000

Lưu ý:

  • Giá trên chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm đăng tải và có thể thay đổi theo giá thép nguyên liệu.
  • Đơn giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
  • Giá có thể thay đổi tùy thương hiệu (Thép 190, Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, Việt Đức…), tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt hàng.
  • Đối với đơn hàng số lượng lớn hoặc cắt theo quy cách, vui lòng liên hệ để nhận mức giá ưu đãi.

Để lại một bình luận

Lên đầu trang