Hotline: 0966-309-338 | Address: 17 Ngách 157/2 Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội

Báo giá thép hộp đen và hộp mạ kẽm: 0966.309.338

Bảng giá thép hộp mạ kẽm 2020 dạng hộp vuông và hộp chữ nhật. Tra cứu quy cách kích thước, trọng lượng của thép hộp, sắt hộp Hòa Phát, 190. Giá sắt (thép) hộp 2021 vẫn biến động, vì vậy quý khách hàng muốn biết giá mới nhất ngày hôm nay vui lòng gọi trực tiếp cho Hoàng Đan.

Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm là sản phẩm thép hộp phủ bên ngoài một lớp kẽm mạ. Giá hộp mạ kẽm được tính theo khối lượng 1Kg. Hộp càng dày, kích thước lớn thì có trọng lượng càng cao.

Giá sản phẩm hộp mạ kẽm 2020 được tính tại thời điểm 14.500đ/kg cho cây hộp dài 6m.

Thép hộp vuôngCân nặngĐơn giá
Độ dày(mm)KgVnđ
14x14mm
12.4135,055
1.12.6338,255
1.22.8441,309
1.43.2514,545
16x16mm
12.7940,582
1.13.0444,218
1.23.2947,855
1.43.7854,982
20x20mm
13.5451,491
1.13.8756,291
1.24.255,535
1.44.8363,866
1.55.1474,764
1.86.0579,998
25x25mm
14.4865,164
1.14.9171,418
1.25.3377,527
1.46.1589,455
1.56.5695,418
1.87.75112,727
2.08.52123,927
30x30mm
1.05.4378,982
1.15.9486,400
1.26.4693,964
1.47.47108,655
1.57.97115,927
1.89.44137,309
2.010.4151,273
2.311.8171,636
2.512.72185,018
40x40mm
0.85.8885,527
1.07.31106,327
1.18.02116,655
1.28.72126,836
1.410.11147,055
1.510.8157,091
1.812.83186,618
2.014.17206,109
2.316.14234,764
2.517.43253,527
2.819.33281,164
3.020.57299,200
50x50mm
1.110.09146,764
1.210.98159,709
1.412.74185,309
1.513.62198,109
1.816.22235,927
2.017.94260,945
2.320.47297,745
2.522.14322,036
2.824.6357,818
3.026.23381,527
3.227.83404,800
60x60mm
1.112.16176,873
1.213.24192,582
1.415.38223,709
1.516.45239,273
1.819.61285,236
2.021.7315,636
2.324.8360,727
2.526.85390,545
2.829.88434,618
3.031.88463,709
3.233.86492,509
75x75mm
1.520.68300,800
1.824.69359,127
2.027.34397,673
2.331.29455,127
2.533.89492,945
2.837.77549,382
3.040.33586,618
3.242.87623,564
90x90mm
1.524.93362,618
1.829.79433,309
2.033.01480,145
2.337.8549,818
2.540.98596,073
2.845.7664,727
3.048.83710,255
3.251.94755,491
3.556.58822,982
3.861.17889,745
4.064.21849,031

Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Thép hộp chữ nhậtCân nặngĐơn giá
Độ dày(mm)KgVnđ
13×26
13.4550,182
1.13.7754,836
1.24.0859,345
1.44.768,364
20×40
15.4378,982
1.15.9486,400
1.26.4693,964
1.47.47108,655
1.57.97115,927
1.89.44137,309
2.010.4151,273
2.311.8171,636
2.512.72185,018
25×50
16.8499,491
1.17.5109,091
1.28.15118,545
1.49.45137,455
1.510.09146,764
1.811.98174,255
2.013.23192,436
2.315.06219,055
2.516.25236,364
30×60
1.08.25120,000
1.19.05131,636
1.29.85143,273
1.411.43166,255
1.512.21177,600
1.814.53211,345
2.016.05233,455
2.318.3266,182
2.519.78287,709
2.821.79316,945
3.023.4340,364
40×80
1.112.16176,873
1.213.24192,582
1.415.38223,709
1.516.45239,273
1.819.61285,236
2.021.7315,636
2.324.8360,727
2.526.85390,545
2.829.88434,618
3.031.88463,709
3.233.86492,509
40×100
1.416.02233,018
1.519.27280,291
1.823.01334,691
2.025.47370,473
2.329.14423,855
2.531.56459,055
2.835.15511,273
3.037.35543,273
3.238.39558,400
50×100
1.419.33281,164
1.520.68300,800
1.824.69359,127
2.027.34397,673
2.331.29455,127
2.533.89492,945
2.837.77549,382
3.040.33586,618
3.242.87623,564
60×120
1.829.79433,309
2.033.01480,145
2.337.8549,818
2.540.98596,073
2.845.7664,727
3.048.83710,255
3.251.94755,491
3.556.58822,982
3.861.17889,745
4.064.21933,964

giá thép hộp đen ( sắt hộp)

Thép hộp đen còn hay gọi là sắt hộp, là sản phẩm chưa qua xử lý bề mặt, có màu nguyên bản của phôi và phủ dầu mỡ để bảo quản từ nhà máy.

Thép hộp đengiá thành rẻ hơn thép hộp mạ kẽm ở cùng một quy cách kích thước. Cách tính khối lượng và giá thành cũng tương tự như thép hộp mạ kẽm.

>>>Thảm khảo bảng báo giá thép hộp đen năm 2020 tại đây

Sự biến động của giá thép hộp 2021

Trong 4 tháng đầu năm, cùng với sự gia tăng nhu cầu vật liệu giá thép cũng tăng vọt. Mức giá thép đã đạt tới mức 16.000đ – 18.000đ/kg chỉ trong 4 tháng. Giá thép tăng gây ảnh hưởng rất lớn đến hoạt động xây dựng và sản xuất chế tạo. Không ít doanh nghiệp bị ảnh hưởng nặng nề bởi sự biến động này.

Biểu đồ giá thép 2021

Trong khoảng thời gian từ tháng 5 – 7/2021, giá thép vẫn tăng nhẹ đến đầu tháng 7/2021 thì có dấu hiệu bình ổn duy trì trong khoảng 17.000đ – 18.000đ/kg

Nguyên nhân dẫn đến sự tăng giá của thép

Giá thị trường sắt thép Việt Nam chịu ảnh hưởng bởi thị trường thế giới. Đặc biệt là ảnh hưởng đến từ các nước như Trung Quốc, các nước Châu Âu và Mỹ. Trong đó các yếu tố gây ảnh hưởng lớn đó là:

  • Sự khan hiếm làm giá quặng và phôi thép tăng cao
  • Ảnh hưởng của dịch bệnh dẫn đễn các nước sản xuất thép lớn gặp khó khăn trong việc nhập khẩu.

Các nhà máy thép ở Việt Nam như Hòa Phát, Việt Ý, Việt Mỹ, Miền Nam, 190, Posco theo sự ảnh hưởng chung thị trường cũng tăng giá sản phẩm.

Cách tính trọng lượng của thép hộp

Để tính trọng lượng hay cân nặng của thép hộp ta dùng công thức cơ bản: Trọng lượng = Khối lượng riêng x Thể tích

Công thức trọng lượng thép hộp (áp dụng cả hộp mạ kẽm và hộp đen ) như sau:

  • Trọng lượng hộp chữ nhật = 2 x ( Cạnh rộng + Cạnh dài) × độ dày × chiều dài (m) × 7,85/1000
  • Trọng lượng hộp vuông = 4 x Chiều rộng cạnh × độ dày × chiều dài (m) × 7,85/1000

Trong đó: 7.785 là mật độ thép (g/cm3), kích thước cạnh ta dùng đơn vị “mm”, chiều dài dùng “m”.

VÍ dụ:

Trọng lượng của thép hộp chữ nhật có các thông số là: Cạnh dài = 30mm, Cạnh ngắn = 10mm, độ dày thành ống là 0.7mm, chiều dài cây 6m. Ta tính được trọng lượng hộp = 2 x (30 +10) x 0.7 x 6 x 0,00785 = 2,604 Kg.

Lưu ý: Đây chỉ là cách tính toán trên lý thuyết, sản phẩm thực tế sẽ có dung sai nhất định. Các bạn có thể đối chiếu với bảng quy chuẩn kích thước dưới đây của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát và 190.

Trọng lượng thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Kích thước, trọng lượng, độ dày thép hộp Hòa Phát tiêu chuẩn ASTM – A500
Bảng tra thép hộp mạ kẽm và hộp đen A500
Kích thước, trọng lượng, độ dày thép hộp 190 tiêu chuẩn ASTM – A500 – 18

Để tính giá thép hộp đen hoặc mạ kẽm, ta lấy trọng lượng của sản phẩm cần mua nhân với giá thép hộp thời điểm hiện tại.

VÍ dụ: Giá thép hộp mạ kẽm Hòa phát 40×80 độ dày 1,1mm = 12,16 x 18.000 = 218. 880vnđ

Đối với các sản phẩm khác khi biết giá thép tại thời điểm hiện tại bạn có thể tính ra ngay giá sản phẩm. Nếu chưa biết chính xác giá thép, hãy liên hệ với Hoàng Đan để được tư vấn.

Báo giá thép hộp đen và hộp mạ kẽm: 0966.309.338

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chuyển lên trên