Báo giá thép hộp đen hôm nay

Bảng giá thép hộp đen

Thép hộp đen còn được gọi là sắt hộp là sản phẩm thép chưa qua phủ lớp bề mặt (kẽm). Nó được gọi như vậy bởi vẫn còn giữ nguyên màu đen của lớp oxit sắt tạo ra trong quá trình sản xuất.

Cập nhật báo giá thép hộp mới nhất trong ngày năm 2021 các bạn gọi qua số hotline:

Giá thép hộp đen 2021

Trong các tháng đầu năm 2021, giá sắt thép hộp đen vẫn có xu hướng tăng do sự khan hiếm nguồn cung phôi thép mà nguồn cung cấp chủ yếu đến từ Trung Quốc. Thời gian này giá thành hộp đen giao động trong khoảng 16000 – 18000đ/kg.

Tùy theo nhà máy như Hòa Phát, Việt Ý, 190… mà sản phẩm cùng thời điểm cụ thể cũng có sự chênh lệch. Bảng dưới đây là giá tham khảo của một số sản phẩm thép hộp đen vuông và chữ nhật.

vận chuyển thép hộp đen 1
Thép hộp đen

Bảng báo giá thép hộp đen vuông 2020

Thép hộp vuông đen có nhiều kích thước từ hộp 14x14mm, 16x16mm tới 90x90mm. Giá của thép hộp vuông thường thay đổi theo giá phôi sắt và theo từng hãng sản xuất.

Hoàng Đan cung cấp đủ các dòng thép hộp từ các hãng nổi tiếng như Hòa Phát, Tisco, Miền Nam, Việt Ý… Nếu bạn cần sản phẩm đặc biệt không có trong danh mục sản phẩm của chúng tôi, hay liên hệ trực tiếp hotline để được tư vấn.

Hộp đen vuông 14mm – 50mm

Kích thước/Độ dầy (mm)Trọng lượngĐơn giá
14 x 14mm (kg/cây 6m)(đ/cây)
1 2.4130,563
1.12.6333,353
1.22.8436,016
1.43.2541,216
16 x 16mm (kg/cây 6m)(đ/cây)
12.7935,382
1.13.0438,553
1.23.2941,723
1.43.7847,937
20 x 20mm (kg/cây 6m)(đ/cây)
13.5444,894
1.13.8749,079
1.24.2053,264
1.44.8361,253
1.55.1461,914
1.86.0572,875
25 x 25mm (kg/cây 6m)(đ/cây)
14.4856,815
1.14.9162,268
1.25.3367,594
1.46.1577,993
1.56.5679,018
1.87.7593,352
2.08.52100,691
30 x 30mm (kg/cây 6m)(đ/cây)
1.05.4368,862
1.15.9475,330
1.26.4681,925
1.47.4794,733
1.57.9796,002
1.89.44113,709
2.010.4122,909
2.311.8139,455
2.512.72150,327
40 x 40mm (kg/cây 6m)(đ/cây)
1.18.02101,708
1.28.72110,585
1.410.11128,213
1.510.80130,091
1.812.83154,543
2.014.17167,464
2.316.14190,745
2.517.43205,991
2.819.33228,445
3.020.57243,100
50 x 50mm (kg/cây 6m)(đ/cây)
1.110.09127,960
1.210.98139,246
1.412.74161,566
1.513.62164,059
1.816.22195,377
2.017.94212,018
2.320.47241,918
2.522.14261,655
2.824.6290,727
3.026.23309,991
3.227.83328,900

Hộp đen vuông 60mm – 90mm

Kích thước/độ dàyTrọng lượngĐơn giá
60 x 60mm Kg/cây 6m (đ/cây)
1.112.16154,211
1.213.24167,907
1.415.38195,046
1.516.45198,148
1.819.61236,211
2.021.7256,455
2.324.8293,091
2.526.85317,318
2.829.88353,127
3.031.88376,764
3.233.86400,164
75 x 75mm (kg/cây 6m)(đ/cây)
1.520,68300,800
1.824,96299,520
2.027,666331,992
2.534,404412,848
2.838,406460,872
3.041,064492,768
3.243,704524,448
90 x 90mm (kg/cây 6m)(đ/cây)
1.524.93300,293
1.829.79358,834
2.033.01390,118
2.337.8446,727
2.540.98484,309
2.845.7540,091
3.048.83577,082
3.251.94613,836
3.556.58668,673
3.861.17722,918
4.064.21758,845

Bảng báo giá sắt hộp vuông đen

Bảng báo giá sắt hộp chữ nhật 2020

Hộp hình chữ nhật là một sản phẩm đa năng có thể được sử dụng như một bộ phận cấu trúc trong các tòa nhà , làm hàng rào, chế tạo phương tiện, làm biển quảng cáo… Sản phẩm hộp có nhiều kích thước và độ dầy khác nhau, giá thành được tính theo cân nặng và sẽ thay đổi theo thời gian.

Hộp chữ nhật đen từ 13x26mm – 40x80mm

Kích thước/độ dàyCân nặng Đơn giá
13 x 26(kg/cây 6m)(đ/cây)
1.02.4130,563
1.13.7747,810
1.24.0851,742
1.44.759,605
20 x 40 (kg/cây 6m)(đ/cây)
1.05.4368,862
1.15.9475,330
1.26.4681,925
1.47.4794,733
1.57.7993,834
1.89.44113,709
2.010.4122,909
2.311.8139,455
2.512.72150,327
25 x 50 (kg/cây 6m)(đ/cây)
1.06.8486,744
1.17.5095,114
1.28.15103,357
1.49.45119,843
1.510.09121,539
1.811.98144,305
2.013.23156,355
2.315.06177,982
2.516.25192,045
30 x 60 (kg/cây 6m)(đ/cây)
1.08.25104,625
1.19.05114,770
1.29.85124,916
1.411.43144,953
1.512.21147,075
1.814.53175,020
2.016.05189,682
2.318.3216,273
2.519.78233,764
2.821.97259,645
3.023.4276,545
40 x 80 (kg/cây 6m)(đ/cây)
1.112.16154,211
1.213.24167,907
1.415.38195,046
1.516.45198,148
1.819.61236,211
2.021.7256,455
2.324.8293,091
2.526.85317,318
2.829.88353,127
3.031.88376,764
3.233.86400,164

Bảng giá hộp chữ nhật đen từ 40x100mm – 60x120mm

Kích thước/độ dàyCân nặngĐơn giá
40 x 100 (kg/cây 6m)(đ/cây)
1.519.27232,116
1.823.01277,166
2.025.47301,009
2.329.14344,382
2.531.56372,982
2.835.15415,409
3.037.53443,536
3.238.39453,700
50 x 100 (kg/cây 6m)(đ/cây)
1.419.33245,140
1.520.68249,100
1.824.69297,402
2.027.34323,109
2.331.29369,791
2.533.89400,518
2.837.77446,373
3.040.33476,627
3.242.87506,645
60 x 120 (kg/cây 6m)(đ/cây)
1.829.79352,064
2.033.01390,118
2.337.8446,727
2.540.98484,309
2.845.7540,091
3.048.83577,082
3.251.94613,836
3.556.58668,673
3.861.17722,918
4.064.21758,845