Giá sắt (Thép) V mạ kẽm nhúng nóng

Giá sắt (thép) V mạ kẽm tại thời điểm các tháng đầu năm 2021 khoảng 17.000 – 20.000đ/kg. Dưới đây là bảng giá các sản phẩm V30, V40, V50, V60, V63, V75, V100, V120, V150, V175, V200. Để biết giá thép V mới và chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ Hoàng Đan theo Hotline: 0966-309-338

Giá sắt V nhúng nóng

Giá các sản phẩm thép V dưới đây cập nhật các tháng đầu năm 2020. Giá thép trong khoảng thời gian 2020 – 2021 có sự biến động lớn theo chiều hướng tăng hằng ngày. Nếu sản phẩm bạn tìm kiếm không có trong danh sách dưới đây hãy gọi trực tiếp Hotline để được tư vấn. Chúng tôi sẽ tìm được sản phẩm theo quy cách bạn cần và báo giá cho bạn.

Báo giá sắt (thép) V30 – V63 cây 6m

Sản phẩm thépTrọng lượngGiá chưa VAT
Dày(mm)(Kg)(vnđ)
V30
38.14144,300
V40
414.54257,755
V50
314.5257,045
418.5327,955
522.62400,991
626.68472,964
V60
421.78386,100
527.3483,955
V63
528496,364
634604,273

Báo giá sắt (thép) V 75 – V 100 cây 6m

Sản phẩm thépTrọng lượngGiá chưa VAT
Dày(mm)(Kg)(vnđ)
V75
641726,818
744780,000
747835,318
V80
644780,000
751904,091
8571,010,455
V90
650886,364
757.841,025,345
V100
8731,294,091
10901,595,455

Báo giá sắt (thép) V120 – V200 cây 12m

Sản phẩm thépTrọng lượngGiá chưa VAT
Dày(mm)KgVnđ
V120
81763,120,000
102193,882,273
122594,591,364
V130
102374,201,364
122804,963,636
V150
102744,857,273
123275,796,818
154057,179,545
V175
154728,366,844
V200
155439,625,415
2071612,692,076
2588815,741,818

Công thức tính trọng lượng thép V

Để tính trọng lượng sắt (thép) V ta sử dụng công thức sau:

Trọng lượng V = (A x 2 – t1) x t1 x Chiều dài (m) x 0,00785

Trong đó:

  • A: Là chiều rộng của cạnh thép V (2 cạnh đều)
  • t1: Là độ dày của cạnh thép V
  • 0,00785: Là khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép Cacbon tính theo đơn vị g/mm3

Ví dụ: Tính trọng lượng thép V có chiều dài 6m, cạnh rộng 75mm, độ dày cạnh là 6mm.

>> P = (752 – 6)x660x00785 = 40,69 (Kg)

>>> Xem thêm các thông tin khác về quy cách, tiêu chuẩn thép hình V