Thép hộp đen, mạ kẽm 50×100

Thép hộp mạ kẽm 50×100 là sản phẩm thép hộp chữ nhật sản xuất bằng phương pháp hàn. Nó được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng và dân dụng và sản xuất chế tạo. Hộp 50×100 có độ dày khá đa dạng 0.7 – 8mm. Bề mặt sản phẩm có thể mạ kẽm điện phân hoặc mạ nhúng nóng từ hộp đen theo yêu cầu.

Thông số kích thước và độ dày thép hộp 50×100

Tương tự như các sản phẩm thép hộp khác được sản xuất trong nước. Độ dày và trọng lượng của hộp 50×100 của từng nhà máy không giống nhau. Dưới đây chúng tôi sẽ lấy thông số sản phẩm của 2 nhà máy Hòa Phát và 190 để các bạn tham khảo.

Thép Hộp 50×100 Nhà Máy 190

  • Chiều dài cây: 6m
  • Số cây trên bó: 20
  • Chất liệu: Thép Cacbon
Độ dày(mm)Trọng lượng (Kg/m)Trọng lượng (Kg/cây 6m)
1.43.22419.344
1.53.44920.694
1.84.11824.708
2.04.56027.360
2.25.00030.000
2.35.21831,308
2.55.65333,918
2.86.29937,794
3.06.72640,356
3.27.15042,900
3.57.78046,680
3.88.40450,424
4.08.81552,890

Ngoài ra nhà máy còn sản xuất hộp 50×100 đen với các độ dày cao hơn. Dòng sản phẩm này có thể được mạ kẽm điện phân hoặc mạ nhúng nóng theo yêu cầu cua bạn.

Độ dày(mm) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (Kg/cây 6m)
4.29.22455.344
4.59.83158.986
5.010.82864.968
5.511.80670.836
6.012.76576.59

Thép Hộp 50×100 Nhà Máy Thép Hòa Phát

  • Chiều dài cây: 6m
  • Số cây trên bó: 50
  • Chất liệu: Thép Cacbon
Độ dàyTrọng lượng(Kg/m)Trọng lượng (Kg/cây 6m)
1.43.22319.34
1.53.44820.69
1.84.11724.7
2.04.56027.36
2.35.21731.3
2.55.65233.91
2.86.29837.79
3.06.72740.36
3.27.15042.9
3.57.78246.69
3.88.40550.43
4.08.81752.9

Cách tính Khối Lượng Của Thép Hộp Chữ Nhật

Một số trường hợp bạn cần kiểm tra thông số trọng lượng sản phẩm nhà cung cấp đưa cho bạn. Khi đó hãy sử dụng công thức sau đây để tính lại trọng lượng hộp chữ nhật:

KL (kg)= [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} – 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)

  • T: Dày thành ống
  • A: Cạnh; A1: Cạnh 1; A2: Cạnh 2;
  • KL: Khối lượng
  • Tỷ trọng thép Cacbon: 7.85g/cm3

Ví dụ 1: Tính trọng lượng 1m ống hộp chữ nhật 50×100 của 190 với độ dày thành ống là 2.2mm.

KL (kg) = [2 x 2.2 x {50 + 100} – 4 x 2.22.2] x 7.85 x 0.001 x 1 = 5.029024 (kg/m)

Ví dụ 2: Tính trọng lượng 1m ống hộp chữ nhật 50×100 của Hòa Phát độ dày thành ống là 1.4mm.

KL (kg) = [2 x 1.4 x {50 + 100} – 4 x 1.4 x 1.4] x 7.85 x 0.001 x 1 = 3.235456 (kg/m)

Từ 2 ví dụ trên so sánh với bảng nhà cung cấp đưa ra có thể thấy khối lượng trên lý thuyết và tính toán tương đương nhau. Sai số trong sự cho phép của tiêu chuẩn sản xuất.

Tiêu Chuẩn Thép Hộp Mạ Kẽm 50×100

Thép hộp mạ kẽm và hộp đen hàn 100×200 (mm) được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500. Đây là tiêu chuẩn của mỹ về ống thép hàn, các bạn tham khảo bản tóm tắt dưới đây.

Bảng thành phần hoá học

Mác thép (grade)

Thành phần hoá học

C

Si

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

Max%

Max%

Max%

Max%

Max%

Min%

Max%

Max%

Max%

Max%

GR A

0.3

1.4

0.045

0.045

0.18

GR B

0.3

1.4

0.045

0.045

0.18

GR D

0.3

1.4

0.045

0.045

0.18

GR C

0.27

1.4

0.05

0.045

0.18

Bảng tính chất cơ học thép hộp 100×200

Mác thép (grade)

Tính chất cơ học

Bền kéo

Bền chảy

Độ giãn dài

(Min) N/mm2

(Min) N/mm2

(Min) %

GR A

310

270

25

GR B

400

315

23

GR D

400

250

23

GR C

425

345

21

Bảng dung sai về kích thước và độ dày

Dung sai (Tolerance)

Kích thước/Đường kính ngoài

Hộp vuông, chữ nhật

≤ 65 mm : 0.5 mm

65 ÷ 90 mm : 0.6 mm

90 ÷ 140 mm : 0.8 mm

>140 mm : 0.01 times large flat dimension

Thép ống tròn

≤ 48 mm : ± 0.5%

> 50 mm : ± 0.75 %

Độ dày

± 10 %

Báo giá thép hộp 50×100

Giá sắt hộp 50×100 tính theo đơn vị trọng lượng là của sản phẩm (đ/kg). Do thị trường thay đổi nên chúng tôi chỉ đưa ra được mức giá tham khảo cho sản phẩm tại thời điểm này. Nếu các bạn muốn biết chính xác hơn hãy liên hệ bộ phận hỗ trợ của Hoàng Đan theo số điện thoại: 0966 309 338. Chúng tôi cam kết sự chính xác về thông tin và đảm bảo khách hàng không bị ép giá.

Giá sắt hộp 50×100 tháng 5, tháng 6/2022:

Sản phẩm

Đơn giá (đ/kg)
Thời gian (2022)

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

Thép hộp đen

23.000-24.800

23.000-24.800

23.000-24.500

23.000-24.800

23.500-24.000

23.500-24.000

Thép hộp tôn mạ kẽm

23.000-24.000

23.000-24.000

23.000-24.000

23.000-24.000

22.800-23.200

22.800-23.200

Sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng

31.200-31.500

31.200-31.500

31.200-32.000

32.000-32.200

32.000-32.200

32.000-32.200

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

%d bloggers like this: