Bảng giá thép hộp mạ kẽm 2020 dạng hộp vuông và hộp chữ nhật. Tra cứu quy cách kích thước, trọng lượng của thép hộp, sắt hộp Hòa Phát, 190. Giá sắt (thép) hộp 2021 vẫn biến động, vì vậy quý khách hàng muốn biết giá mới nhất ngày hôm nay vui lòng gọi trực tiếp cho Hoàng Đan.
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm là sản phẩm thép hộp phủ bên ngoài một lớp kẽm mạ. Giá hộp mạ kẽm được tính theo khối lượng 1Kg. Hộp càng dày, kích thước lớn thì có trọng lượng càng cao.
Giá sản phẩm hộp mạ kẽm 2020 được tính tại thời điểm 14.500đ/kg cho cây hộp dài 6m.
Thép hộp vuông | Cân nặng | Đơn giá |
---|---|---|
Độ dày(mm) | Kg | Vnđ |
14x14mm | ||
1 | 2.41 | 35,055 |
1.1 | 2.63 | 38,255 |
1.2 | 2.84 | 41,309 |
1.4 | 3.25 | 14,545 |
16x16mm | ||
1 | 2.79 | 40,582 |
1.1 | 3.04 | 44,218 |
1.2 | 3.29 | 47,855 |
1.4 | 3.78 | 54,982 |
20x20mm | ||
1 | 3.54 | 51,491 |
1.1 | 3.87 | 56,291 |
1.2 | 4.2 | 55,535 |
1.4 | 4.83 | 63,866 |
1.5 | 5.14 | 74,764 |
1.8 | 6.05 | 79,998 |
25x25mm | ||
1 | 4.48 | 65,164 |
1.1 | 4.91 | 71,418 |
1.2 | 5.33 | 77,527 |
1.4 | 6.15 | 89,455 |
1.5 | 6.56 | 95,418 |
1.8 | 7.75 | 112,727 |
2.0 | 8.52 | 123,927 |
30x30mm | ||
1.0 | 5.43 | 78,982 |
1.1 | 5.94 | 86,400 |
1.2 | 6.46 | 93,964 |
1.4 | 7.47 | 108,655 |
1.5 | 7.97 | 115,927 |
1.8 | 9.44 | 137,309 |
2.0 | 10.4 | 151,273 |
2.3 | 11.8 | 171,636 |
2.5 | 12.72 | 185,018 |
40x40mm | ||
0.8 | 5.88 | 85,527 |
1.0 | 7.31 | 106,327 |
1.1 | 8.02 | 116,655 |
1.2 | 8.72 | 126,836 |
1.4 | 10.11 | 147,055 |
1.5 | 10.8 | 157,091 |
1.8 | 12.83 | 186,618 |
2.0 | 14.17 | 206,109 |
2.3 | 16.14 | 234,764 |
2.5 | 17.43 | 253,527 |
2.8 | 19.33 | 281,164 |
3.0 | 20.57 | 299,200 |
50x50mm | ||
1.1 | 10.09 | 146,764 |
1.2 | 10.98 | 159,709 |
1.4 | 12.74 | 185,309 |
1.5 | 13.62 | 198,109 |
1.8 | 16.22 | 235,927 |
2.0 | 17.94 | 260,945 |
2.3 | 20.47 | 297,745 |
2.5 | 22.14 | 322,036 |
2.8 | 24.6 | 357,818 |
3.0 | 26.23 | 381,527 |
3.2 | 27.83 | 404,800 |
60x60mm | ||
1.1 | 12.16 | 176,873 |
1.2 | 13.24 | 192,582 |
1.4 | 15.38 | 223,709 |
1.5 | 16.45 | 239,273 |
1.8 | 19.61 | 285,236 |
2.0 | 21.7 | 315,636 |
2.3 | 24.8 | 360,727 |
2.5 | 26.85 | 390,545 |
2.8 | 29.88 | 434,618 |
3.0 | 31.88 | 463,709 |
3.2 | 33.86 | 492,509 |
75x75mm | ||
1.5 | 20.68 | 300,800 |
1.8 | 24.69 | 359,127 |
2.0 | 27.34 | 397,673 |
2.3 | 31.29 | 455,127 |
2.5 | 33.89 | 492,945 |
2.8 | 37.77 | 549,382 |
3.0 | 40.33 | 586,618 |
3.2 | 42.87 | 623,564 |
90x90mm | ||
1.5 | 24.93 | 362,618 |
1.8 | 29.79 | 433,309 |
2.0 | 33.01 | 480,145 |
2.3 | 37.8 | 549,818 |
2.5 | 40.98 | 596,073 |
2.8 | 45.7 | 664,727 |
3.0 | 48.83 | 710,255 |
3.2 | 51.94 | 755,491 |
3.5 | 56.58 | 822,982 |
3.8 | 61.17 | 889,745 |
4.0 | 64.21 | 849,031 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Thép hộp chữ nhật | Cân nặng | Đơn giá |
---|---|---|
Độ dày(mm) | Kg | Vnđ |
13×26 | ||
1 | 3.45 | 50,182 |
1.1 | 3.77 | 54,836 |
1.2 | 4.08 | 59,345 |
1.4 | 4.7 | 68,364 |
20×40 | ||
1 | 5.43 | 78,982 |
1.1 | 5.94 | 86,400 |
1.2 | 6.46 | 93,964 |
1.4 | 7.47 | 108,655 |
1.5 | 7.97 | 115,927 |
1.8 | 9.44 | 137,309 |
2.0 | 10.4 | 151,273 |
2.3 | 11.8 | 171,636 |
2.5 | 12.72 | 185,018 |
25×50 | ||
1 | 6.84 | 99,491 |
1.1 | 7.5 | 109,091 |
1.2 | 8.15 | 118,545 |
1.4 | 9.45 | 137,455 |
1.5 | 10.09 | 146,764 |
1.8 | 11.98 | 174,255 |
2.0 | 13.23 | 192,436 |
2.3 | 15.06 | 219,055 |
2.5 | 16.25 | 236,364 |
30×60 | ||
1.0 | 8.25 | 120,000 |
1.1 | 9.05 | 131,636 |
1.2 | 9.85 | 143,273 |
1.4 | 11.43 | 166,255 |
1.5 | 12.21 | 177,600 |
1.8 | 14.53 | 211,345 |
2.0 | 16.05 | 233,455 |
2.3 | 18.3 | 266,182 |
2.5 | 19.78 | 287,709 |
2.8 | 21.79 | 316,945 |
3.0 | 23.4 | 340,364 |
40×80 | ||
1.1 | 12.16 | 176,873 |
1.2 | 13.24 | 192,582 |
1.4 | 15.38 | 223,709 |
1.5 | 16.45 | 239,273 |
1.8 | 19.61 | 285,236 |
2.0 | 21.7 | 315,636 |
2.3 | 24.8 | 360,727 |
2.5 | 26.85 | 390,545 |
2.8 | 29.88 | 434,618 |
3.0 | 31.88 | 463,709 |
3.2 | 33.86 | 492,509 |
40×100 | ||
1.4 | 16.02 | 233,018 |
1.5 | 19.27 | 280,291 |
1.8 | 23.01 | 334,691 |
2.0 | 25.47 | 370,473 |
2.3 | 29.14 | 423,855 |
2.5 | 31.56 | 459,055 |
2.8 | 35.15 | 511,273 |
3.0 | 37.35 | 543,273 |
3.2 | 38.39 | 558,400 |
50×100 | ||
1.4 | 19.33 | 281,164 |
1.5 | 20.68 | 300,800 |
1.8 | 24.69 | 359,127 |
2.0 | 27.34 | 397,673 |
2.3 | 31.29 | 455,127 |
2.5 | 33.89 | 492,945 |
2.8 | 37.77 | 549,382 |
3.0 | 40.33 | 586,618 |
3.2 | 42.87 | 623,564 |
60×120 | ||
1.8 | 29.79 | 433,309 |
2.0 | 33.01 | 480,145 |
2.3 | 37.8 | 549,818 |
2.5 | 40.98 | 596,073 |
2.8 | 45.7 | 664,727 |
3.0 | 48.83 | 710,255 |
3.2 | 51.94 | 755,491 |
3.5 | 56.58 | 822,982 |
3.8 | 61.17 | 889,745 |
4.0 | 64.21 | 933,964 |
giá thép hộp đen ( sắt hộp)
Thép hộp đen còn hay gọi là sắt hộp, là sản phẩm chưa qua xử lý bề mặt, có màu nguyên bản của phôi và phủ dầu mỡ để bảo quản từ nhà máy.
Thép hộp đen có giá thành rẻ hơn thép hộp mạ kẽm ở cùng một quy cách kích thước. Cách tính khối lượng và giá thành cũng tương tự như thép hộp mạ kẽm.
>>>Thảm khảo bảng báo giá thép hộp đen năm 2020 tại đây
Sự biến động của giá thép hộp 2021
Trong 4 tháng đầu năm, cùng với sự gia tăng nhu cầu vật liệu giá thép cũng tăng vọt. Mức giá thép đã đạt tới mức 16.000đ – 18.000đ/kg chỉ trong 4 tháng. Giá thép tăng gây ảnh hưởng rất lớn đến hoạt động xây dựng và sản xuất chế tạo. Không ít doanh nghiệp bị ảnh hưởng nặng nề bởi sự biến động này.
Trong khoảng thời gian từ tháng 5 – 7/2021, giá thép vẫn tăng nhẹ đến đầu tháng 7/2021 thì có dấu hiệu bình ổn duy trì trong khoảng 17.000đ – 18.000đ/kg
Nguyên nhân dẫn đến sự tăng giá của thép
Giá thị trường sắt thép Việt Nam chịu ảnh hưởng bởi thị trường thế giới. Đặc biệt là ảnh hưởng đến từ các nước như Trung Quốc, các nước Châu Âu và Mỹ. Trong đó các yếu tố gây ảnh hưởng lớn đó là:
- Sự khan hiếm làm giá quặng và phôi thép tăng cao
- Ảnh hưởng của dịch bệnh dẫn đễn các nước sản xuất thép lớn gặp khó khăn trong việc nhập khẩu.
Các nhà máy thép ở Việt Nam như Hòa Phát, Việt Ý, Việt Mỹ, Miền Nam, 190, Posco theo sự ảnh hưởng chung thị trường cũng tăng giá sản phẩm.
Cách tính trọng lượng của thép hộp
Để tính trọng lượng hay cân nặng của thép hộp ta dùng công thức cơ bản: Trọng lượng = Khối lượng riêng x Thể tích
Công thức trọng lượng thép hộp (áp dụng cả hộp mạ kẽm và hộp đen ) như sau:
- Trọng lượng hộp chữ nhật = 2 x ( Cạnh rộng + Cạnh dài) × độ dày × chiều dài (m) × 7,85/1000
- Trọng lượng hộp vuông = 4 x Chiều rộng cạnh × độ dày × chiều dài (m) × 7,85/1000
Trong đó: 7.785 là mật độ thép (g/cm3), kích thước cạnh ta dùng đơn vị “mm”, chiều dài dùng “m”.
VÍ dụ:
Trọng lượng của thép hộp chữ nhật có các thông số là: Cạnh dài = 30mm, Cạnh ngắn = 10mm, độ dày thành ống là 0.7mm, chiều dài cây 6m. Ta tính được trọng lượng hộp = 2 x (30 +10) x 0.7 x 6 x 0,00785 = 2,604 Kg.
Lưu ý: Đây chỉ là cách tính toán trên lý thuyết, sản phẩm thực tế sẽ có dung sai nhất định. Các bạn có thể đối chiếu với bảng quy chuẩn kích thước dưới đây của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát và 190.
Để tính giá thép hộp đen hoặc mạ kẽm, ta lấy trọng lượng của sản phẩm cần mua nhân với giá thép hộp thời điểm hiện tại.
VÍ dụ: Giá thép hộp mạ kẽm Hòa phát 40×80 độ dày 1,1mm = 12,16 x 18.000 = 218. 880vnđ
Đối với các sản phẩm khác khi biết giá thép tại thời điểm hiện tại bạn có thể tính ra ngay giá sản phẩm. Nếu chưa biết chính xác giá thép, hãy liên hệ với Hoàng Đan để được tư vấn.